price freeze

price freeze

The government announces a price freeze on essential goods.

Định nghĩa

Danh từ: Sự đóng băng giá cả, một chính sách hoặc hành động cố định giámột mức nhất định trong một khoảng thời gian, thường do chính phủ hoặc cơ quan thẩm quyền thực hiện để kiểm soát lạm phát hoặc ổn định thị trường.

dụ sử dụng
  • (Chính phủ đã công bố một đợt đóng băng giá đối với các mặt hàng thiết yếu để bảo vệ người tiêu dùng trong cuộc khủng hoảng kinh tế.)
  • (Sự đóng băng giá sẽ kéo dài ba tháng, ngăn chặn bất kỳ sự gia tăng nào về chi phí của các nhu yếu phẩm cơ bản.)
  • (Nhiều doanh nghiệp phản đối việc đóng băng giá, cho rằng sẽ làm giảm biên lợi nhuận của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to impose a price freeze": áp đặt một đợt đóng băng giá.

    • The central bank decided to impose a price freeze on fuel to curb inflation. (Ngân hàng trung ương quyết định áp đặt một đợt đóng băng giá đối với nhiên liệu để kiềm chế lạm phát.)
  • "to lift a price freeze": dỡ bỏ một đợt đóng băng giá.

    • After the crisis subsided, the government lifted the price freeze on food items. (Sau khi cuộc khủng hoảng lắng xuống, chính phủ đã dỡ bỏ việc đóng băng giá đối với các mặt hàng thực phẩm.)
  • "a temporary price freeze": sự đóng băng giá tạm thời.

    • A temporary price freeze was introduced to stabilize the market during the holiday season. (Một đợt đóng băng giá tạm thời đã được đưa ra để ổn định thị trường trong mùa lễ hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Price control (danh từ): kiểm soát giá cả, một biện pháp rộng hơn bao gồm cả đóng băng giá các quy định khác về giá.
    • Price controls can include both price freezes and price ceilings. (Kiểm soát giá cả có thể bao gồm cả việc đóng băng giá trần giá.)
  • Freeze (danh từ/động từ): sự đóng băng (nói chung), không chỉ riêng về giá.
    • The wage freeze prevented any salary increases for employees. (Việc đóng băng lương đã ngăn chặn bất kỳ sự tăng lương nào cho nhân viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Price cap: trần giá, mức giá tối đa được phép (thường khác với đóng băng giá trần giá cho phép giá thấp hơn mức đó, trong khi đóng băng giá cố định giámột mức cụ thể).
  • Price stabilization: sự ổn định giá cả, một mục tiêu rộng hơn có thể đạt được thông qua các biện pháp khác nhau, bao gồm cả đóng băng giá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp cho "price freeze", nhưng có thể kết hợp với động từ "to freeze" trong ngữ cảnh khác: - Freeze up: đóng băng, ngừng hoạt động (thường dùng cho máy móc hoặc người). - The computer froze up during the presentation. (Máy tính bị đóng băng trong buổi thuyết trình.)

Thành ngữ liên quan
  • Put a freeze on something: tạm dừng hoặc đóng băng một hoạt động nào đó.
    • The company put a freeze on all new hiring due to budget cuts. (Công ty đã tạm dừng tất cả việc tuyển dụng mới do cắt giảm ngân sách.)