problem-oriented language

problem-oriented language

A programmer writes code in a problem-oriented language to model a business process.

Định nghĩa

Danh từ: "problem-oriented language" (ngôn ngữ hướng vấn đề) một loại ngôn ngữ lập trình hoặc ngôn ngữ máy tính, trong đó các câu lệnh của được thiết kế để giống với thuật ngữ, khái niệm hoặc cách diễn đạt người dùng (chuyên gia trong lĩnh vực cụ thể) thường sử dụng khi mô tả vấn đề cần giải quyết. Mục đích chính giúp người dùng dễ dàng diễn đạt giải quyết các vấn đề trong lĩnh vực chuyên môn của họ không cần phải hiểu sâu về chi tiết kỹ thuật của máy tính.

dụ sử dụng
  • (COBOL một dụ kinh điển về ngôn ngữ hướng vấn đề được thiết kế cho xử lý dữ liệu kinh doanh.)
  • (Một ngôn ngữ hướng vấn đề cho phép các kỹ sư viết bằng cách sử dụng các thuật ngữ như "ứng suất", "tải trọng" "biến dạng".)
  • (Trong tính toán khoa học, FORTRAN một ngôn ngữ hướng vấn đề các câu lệnh của giống với các công thức toán học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "problem-oriented language" thường được so sánh với "machine-oriented language" (ngôn ngữ hướng máy) hoặc "assembly language" (ngôn ngữ assembly) – loại ngôn ngữ gần với máy hơn khó hiểu đối với người dùng không chuyên.
  • Trong bối cảnh phát triển phần mềm, thuật ngữ này nhấn mạnh tính trực quan hiệu quả của ngôn ngữ khi giải quyết một lớp vấn đề cụ thể, thay vì tính tổng quát.
  • Một số ngôn ngữ hướng vấn đề có thể bao gồm các thư viện hoặc cú pháp chuyên biệt cho một lĩnh vực như kế toán, kỹ thuật, hoặc y học.
Biến thể từ gần giống
  • Domain-specific language (DSL): ngôn ngữ dành riêng cho một lĩnh vực cụ thể, khái niệm tương tự như "problem-oriented language".
  • Application-oriented language: ngôn ngữ hướng ứng dụng, nhấn mạnh vào việc giải quyết các vấn đề trong một ứng dụng hoặc lĩnh vực cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Ngôn ngữ chuyên ngành: ngôn ngữ được thiết kế cho một lĩnh vực chuyên môn hẹp.
  • Ngôn ngữ mô tả vấn đề: ngôn ngữ các câu lệnh mô phỏng trực tiếp thuật ngữ của vấn đề.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến thuật ngữ kỹ thuật này, nhưng có thể tham khảo các cụm từ mô tả hành động sử dụng ngôn ngữ:) - Work with a problem-oriented language: làm việc với một ngôn ngữ hướng vấn đề. - The team chose to work with a problem-oriented language to simplify the coding process. (Nhóm đã chọn làm việc với một ngôn ngữ hướng vấn đề để đơn giản hóa quy trình viết .)

Thành ngữ liên quan
  • Speak the language of the problem: nói ngôn ngữ của vấn đề (ám chỉ việc sử dụng thuật ngữ quen thuộc với lĩnh vực).
    • A good problem-oriented language lets developers speak the language of the problem, not the machine. (Một ngôn ngữ hướng vấn đề tốt cho phép nhà phát triển nói ngôn ngữ của vấn đề, chứ không phải của máy móc.)