procrustean

procrustean

A teacher warns against a procrustean approach to education.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến người khổng lồ thần thoại Procrustes hoặc phương thức tra tấn do hắn thực hiện: "procrustean" ám chỉ việc ép buộc mọi thứ phải tuân theo một tiêu chuẩn cứng nhắc, bất kể sự khác biệt tự nhiên, qua việc cắt bỏ hoặc kéo dãn một cách thô bạo.
dụ sử dụng
  • (Chính sách cứng nhắc của chính phủ đã buộc tất cả các trường học phải áp dụng cùng một chương trình giảng dạy, bất chấp sự khác biệt vùng miền.)
  • (Cách quản lý cứng nhắc của anh ta không để lại chỗ cho sự sáng tạo cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "procrustean bed" (giường Procrustes): một phép ẩn dụ chỉ một tiêu chuẩn hoặc quy tắc được áp đặt một cách cưỡng ép, thường dẫn đến sự biến dạng hoặc tổn hại.
    • Trying to fit all students into the same learning model is like forcing them onto a procrustean bed. (Cố gắng nhồi nhét tất cả học sinh vào cùng mộthình học tập giống như ép họ lên một chiếc giường Procrustes.)
Biến thể từ gần giống
  • Procrustes (danh từ riêng): người khổng lồ trong thần thoại Hy Lạp, nổi tiếng với việc bắt nạn nhân nằm trên giường cắt hoặc kéo dãn chân tay họ cho vừa với kích thước của giường.
  • Procrusteanism (danh từ): chủ nghĩa cứng nhắc, ép buộc mọi thứ phải tuân theo một khuôn mẫu duy nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Rigid: cứng nhắc, không linh hoạt.
  • Inflexible: không thể uốn nắn, cứng đầu.
  • Arbitrary: độc đoán, tùy tiện (trong việc áp đặt quy tắc).
Các cụm từ liên quan
  • Procrustean solution: giải pháp cứng nhắc, áp đặt không xem xét sự khác biệt.
    • The company's procrustean solution to the budget crisis cut funding across all departments equally, regardless of their needs. (Giải pháp cứng nhắc của công ty cho cuộc khủng hoảng ngân sách đã cắt giảm tài trợ đồng đềutất cả các phòng ban, bất chấp nhu cầu của họ.)
Thành ngữ liên quan
  • To fit a square peg into a round hole: cố gắng nhồi nhét một cái chốt vuông vào một lỗ tròn, tương tự như "procrustean" nhưng chỉ sự không phù hợp.
    • Trying to impose this rigid system on a diverse workforce is like fitting a square peg into a round hole. (Cố gắng áp đặt hệ thống cứng nhắc này lên một lực lượng lao động đa dạng giống như cố nhồi một cái chốt vuông vào một lỗ tròn.)