producibility

/producibility/
Học thuật
Thân thiện
producibility

The new design's producibility was confirmed by the engineering team.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng sản xuất được, khả năng chế tạo được: Chất lượng của một thiết kế, quy trình hoặc sản phẩm có thể được sản xuất một cách hiệu quả, kinh tế nhất quán với số lượng lớn.
    • Khả năng sinh sản được, khả năng sinh lợi được: Khả năng tạo ra kết quả, lợi nhuận hoặc sản lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Engineers must consider the producibility of a part during the design phase. (Các kỹ sư phải cân nhắc khả năng sản xuất được của một chi tiết trong giai đoạn thiết kế.)
    • The high producibility of this crop makes it a favorite among farmers. (Khả năng sinh lợi cao của loại cây trồng này khiến được ưa chuộng bởi các nông dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Design for Producibility": Một nguyên tắc trong kỹ thuật sản xuất, nhấn mạnh việc thiết kế sản phẩm sao cho dễ dàng hiệu quả khi sản xuất hàng loạt.
    • The team focused on design for producibility to reduce manufacturing costs. (Nhóm tập trung vào thiết kế để dễ sản xuất nhằm giảm chi phí chế tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Producible (adj): Có thể sản xuất được, có thể chế tạo được.
    • The new alloy is more producible than the old one. (Hợp kim mới có thể sản xuất được dễ dàng hơn hợp kim .)
Từ đồng nghĩa
  • Manufacturability: Khả năng sản xuất, khả năng chế tạo (thường dùng trong công nghiệp).
  • Feasibility: Tính khả thi.
  • Yield potential: Tiềm năng năng suất/sinh lợi.
Từ trái nghĩa
  • Impracticability: Tính không thực tế, không khả thi.
  • Unproducibility: Tính không thể sản xuất được.
producibility

The new design's producibility was confirmed by the engineering team.

danh từ
  1. khả năng sản xuất được, khả năng chế tạo được
  2. khả năng sinh sản được, khả năng sinh lợi được