programmation

danh từ giống cái
  1. sự lập chương trình, sự thảo chương
    • Langage de programmation
      ngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ thảo chương
    • Programmation structurée
      sự lập trình theo cấu trúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "programmation"

programmation
Un étudiant apprend la programmation sur son ordinateur.