progress to

Định nghĩa

Động từ (cụm động từ):
- Tiến tới, đạt được (một mục tiêu hoặc vị trí nào đó): "progress to" có nghĩa đạt được một mục tiêu, vị trí, hoặc giai đoạn cao hơn sau một quá trình nỗ lực. thường được dùng trong ngữ cảnh thể thao, học tập, hoặc sự nghiệp, nhấn mạnh sự chuyển tiếp từ một trạng thái thấp hơn lên một trạng thái cao hơn.

dụ sử dụng
  • (Sau nhiều năm tập luyện, cuối cùng anh ấy đã tiến tới đội tuyển quốc gia.)
  • ( ấy đã tiến tới vị trí quản lý trong công ty.)
  • (Học sinh đó đã tiến tới cấp độ tiếp theo sau khi vượt qua kỳ thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "progress to the finals": tiến tới vòng chung kết. (Đội bóng đã tiến tới vòng chung kết sau khi thắng trận bán kết.)
  • "progress to the next stage": tiến tới giai đoạn tiếp theo. (Sau cuộc phỏng vấn ban đầu, ấy đã tiến tới giai đoạn tiếp theo của quy trình tuyển dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Progress (động từ): tiến triển, phát triển. (Dự án đang tiến triển tốt.)
  • Progression (danh từ): sự tiến triển, sự tiến bộ. (Sự tiến triển của bệnh rất chậm.)
  • Progressive (tính từ): tiến bộ, mang tính tiến triển. ( ấy thái độ tiến bộ đối với giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Advance to: tiến tới, thăng tiến lên. (Anh ấy đã thăng tiến lên cấp đội trưởng.)
  • Move up to: di chuyển lên, thăng tiến lên. ( ấy đã thăng tiến lên vị trí cao hơn.)
  • Reach: đạt tới, chạm tới. (Anh ấy đã đạt tới vòng chung kết.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Progress through: tiến triển qua (một quá trình). (Anh ấy đã tiến triển qua các cấp bậc một cách nhanh chóng.)
  • Progress into: phát triển thành, trở thành. (Công ty khởi nghiệp nhỏ đã phát triển thành một tập đoàn đa quốc gia.)
Thành ngữ liên quan
  • Make the grade: đạt tiêu chuẩn, thành công. ( ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt tiêu chuẩn cho học bổng.)
  • Make it: thành công, đạt được mục tiêu. (Sau nhiều lần thử, cuối cùng anh ấy đã thành công lên đến đỉnh cao.)
progress to
She will progress to the next level of the language course.