prolifération

Học thuật
Thân thiện
prolifération

La prolifération bactérienne est observée au microscope.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Sinh vật học) Sự tăng sinh: Chỉ quá trình sinh sôi, nhân lên nhanh chóng về số lượng của các tế bào, vi sinh vật hoặc các phần tử sinh học.
    • (Nghĩa rộng) Sự lan tràn, sự phát triển ồ ạt: Dùng để chỉ sự gia tăng nhanh chóng thường quá mức của bất kỳ thứ , thường mang nghĩa tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La prolifération des bactéries dans la plaie a causé une infection. (Sự tăng sinh của vi khuẩn trong vết thương đã gây ra nhiễm trùng.)
    • La prolifération des armes nucléaires est une menace pour la paix mondiale. (Sự lan tràn của vũ khí hạt nhânmối đe dọa cho hòa bình thế giới.)
    • On observe une prolifération des mauvaises herbes dans ce champ. (Người ta quan sát thấy sự phát triển ồ ạt của cỏ dại trên cánh đồng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prolifération cellulaire": sự tăng sinh tế bào.

    • La prolifération cellulaire est un processus essentiel pour la croissance des organismes. (Sự tăng sinh tế bàomột quá trình thiết yếu cho sự phát triển của các sinh vật.)
  • "Contrôler la prolifération": kiểm soát sự lan tràn/tăng sinh.

    • Il est crucial de contrôler la prolifération des espèces invasives. (Việc kiểm soát sự lan tràn của các loài xâm lấnrất quan trọng.)
Biến thể từ liên quan
  • Proliférer (động từ): tăng sinh, sinh sôi nảy nở, lan tràn.

    • Les cellules cancéreuses prolifèrent rapidement. (Các tế bào ung thư tăng sinh nhanh chóng.)
  • Proliférant, e (tính từ): khả năng tăng sinh, đang lan tràn.

    • Une algue proliférante (một loài tảo đang phát triển ồ ạt).
Từ đồng nghĩa
  • Multiplication: sự nhân lên.
  • Expansion: sự mở rộng, bành trướng.
  • Propagation: sự lan truyền, phổ biến.
Từ trái nghĩa
  • Diminution: sự giảm sút.
  • Régression: sự thoái lui, suy giảm.
  • Contrôle: sự kiểm soát.
prolifération

La prolifération bactérienne est observée au microscope.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) sự tăng sinh
    • Prolifération bactérienne
      sự tăng sinh của vi khuẩn