proliférer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • (Sinh vật học) Tăng sinh, sinh sôi nảy nở nhiều: Chỉ sự gia tăng nhanh chóng về số lượng của các sinh vật, tế bào hoặc vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản.
    • Phát triển tràn lan, lan tràn nhanh chóng: Dùng để mô tả sự gia tăng nhanh thường quá mức của các sự vật, hiện tượng, ý tưởng hoặc vấn đề trong xã hội.
Ví dụ sử dụng
  • (Cỏ dại sinh sôi nảy nở trong vườn.)
  • (Những tin đồn lan tràn nhanh chóng trên mạng xã hội.)
  • (Các tế bào ung thư tăng sinh nhanh chóng.)
  • (Các cửa hàng lưu niệm mọc lên tràn lan trong trung tâm thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laisser proliférer": để cho (cái gì đó) sinh sôi/phát triển tràn lan không kiểm soát.
    • Il ne faut pas laisser proliférer les idées extrémistes. (Không được để cho các tư tưởng cực đoan lan tràn.)
  • "Faire proliférer": làm cho (cái gì đó) sinh sôi/phát triển nhanh.
    • Un environnement humide fait proliférer les bactéries. (Môi trường ẩm ướt làm vi khuẩn sinh sôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Prolifération (danh từ giống cái): sự tăng sinh, sự sinh sôi nảy nở, sự phát triển tràn lan.
    • La prolifération des armes nucléaires est une menace. (Sự phát triển tràn lan của vũ khí hạt nhânmột mối đe dọa.)
  • Proliférant, proliférante (tính từ): khả năng tăng sinh, sinh sôi nhanh.
    • Une plante proliférante. (Một loài cây sinh sôi nhanh.)
Từ đồng nghĩa
  • Se multiplier: nhân lên, sinh sôi.
  • Pulluler: sinh sôi nảy nở (thường dùng cho côn trùng, động vật nhỏ hoặc với nghĩa tiêu cực).
  • Fleurir: nở rộ, phát triển mạnh (thường dùng cho ý tưởng, doanh nghiệp).
Từ trái nghĩa
  • Décliner: suy giảm.
  • Diminuer: giảm bớt.
  • Disparaître: biến mất.
nội động từ
  1. (sinh vật học) tăng sinh
  2. sinh sôi nảy nở nhiều
    • Le gibier prolifère dans cette région
      vật săn bắn sinh sôi nảy nở nhiều trong vùng này