proliférer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- (Sinh vật học) Tăng sinh, sinh sôi nảy nở nhiều: Chỉ sự gia tăng nhanh chóng về số lượng của các sinh vật, tế bào hoặc vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản.
- Phát triển tràn lan, lan tràn nhanh chóng: Dùng để mô tả sự gia tăng nhanh và thường quá mức của các sự vật, hiện tượng, ý tưởng hoặc vấn đề trong xã hội.
Ví dụ sử dụng
- (Cỏ dại sinh sôi nảy nở trong vườn.)
- (Những tin đồn lan tràn nhanh chóng trên mạng xã hội.)
- (Các tế bào ung thư tăng sinh nhanh chóng.)
- (Các cửa hàng lưu niệm mọc lên tràn lan trong trung tâm thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Laisser proliférer": để cho (cái gì đó) sinh sôi/phát triển tràn lan mà không kiểm soát.
- Il ne faut pas laisser proliférer les idées extrémistes. (Không được để cho các tư tưởng cực đoan lan tràn.)
- "Faire proliférer": làm cho (cái gì đó) sinh sôi/phát triển nhanh.
- Un environnement humide fait proliférer les bactéries. (Môi trường ẩm ướt làm vi khuẩn sinh sôi.)
Biến thể và từ gần giống
- Prolifération (danh từ giống cái): sự tăng sinh, sự sinh sôi nảy nở, sự phát triển tràn lan.
- La prolifération des armes nucléaires est une menace. (Sự phát triển tràn lan của vũ khí hạt nhân là một mối đe dọa.)
- Proliférant, proliférante (tính từ): có khả năng tăng sinh, sinh sôi nhanh.
- Une plante proliférante. (Một loài cây sinh sôi nhanh.)
Từ đồng nghĩa
- Se multiplier: nhân lên, sinh sôi.
- Pulluler: sinh sôi nảy nở (thường dùng cho côn trùng, động vật nhỏ hoặc với nghĩa tiêu cực).
- Fleurir: nở rộ, phát triển mạnh (thường dùng cho ý tưởng, doanh nghiệp).
Từ trái nghĩa
- Décliner: suy giảm.
- Diminuer: giảm bớt.
- Disparaître: biến mất.
nội động từ
- (sinh vật học) tăng sinh
- sinh sôi nảy nở nhiều
- Le gibier prolifère dans cette régionvật săn bắn sinh sôi nảy nở nhiều trong vùng này