property line

property line

The surveyor marks the property line with small wooden stakes.

Định nghĩa

Danh từ: Ranh giới tài sản, đường ranh giới giữa hai mảnh đất thuộc sở hữu của hai chủ thể khác nhau.

dụ sử dụng
  • (Hàng rào phải được xây dựng chính xác trên ranh giới tài sản.)
  • (Họ đã tranh chấp về ranh giới tài sản giữa hai ngôi nhà của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on the property line": nằm trên đường ranh giới tài sản.

    • The old oak tree is located on the property line, so both neighbors share responsibility for it. (Cây sồi già nằm trên ranh giới tài sản, vậy cả hai người hàng xóm đều chia sẻ trách nhiệm đối với .)
  • "to cross the property line": vượt quá ranh giới tài sản.

    • The surveyor marked where the new fence would cross the property line. (Người khảo sát đã đánh dấu nơi hàng rào mới sẽ vượt qua ranh giới tài sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Property (danh từ): tài sản, bất động sản.
    • The property has a large garden. (Bất động sản đó một khu vườn lớn.)
  • Boundary line (danh từ): đường ranh giới (tương tự).
    • The boundary line between the two countries is marked by a river. (Đường ranh giới giữa hai quốc gia được đánh dấu bằng một con sông.)
Từ đồng nghĩa
  • Boundary: ranh giới.
  • Border: biên giới, ranh giới.
  • Line of demarcation: đường phân định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mark off: đánh dấu ranh giới.
    • They used stakes to mark off the property line. (Họ dùng cọc để đánh dấu ranh giới tài sản.)
  • Set out: xác định, vạch ra.
    • The surveyor set out the property line for the new development. (Người khảo sát đã xác định ranh giới tài sản cho khu phát triển mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Toe the line: tuân thủ quy tắc (không phải "property line" trực tiếp, nhưng liên quan đến khái niệm ranh giới).
    • You need to toe the line when it comes to building regulations on your property. (Bạn cần tuân thủ quy tắc khi nói đến các quy định xây dựng trên tài sản của mình.)