property-master

/property-master/
Học thuật
Thân thiện
property-master

The property-master places a silver candlestick on the dining room table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ trách đồ dùng sân khấu: Một thành viên trong đoàn kịch hoặc đoàn làm phim chịu trách nhiệm quản lý, tìm kiếm, bảo quản sắp xếp tất cả các đồ vật (đạo cụ) được sử dụng trong một vở diễn hoặc cảnh quay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The property-master ensured every prop was in its correct place before the curtain rose. (Người phụ trách đồ dùng sân khấu đảm bảo mọi đạo cụ đềuđúng vị trí trước khi màn kéo lên.)
    • She consulted with the property-master to find an authentic-looking antique telephone for the scene. ( ấy đã tham khảo ý kiến với người phụ trách đồ dùng sân khấu để tìm một chiếc điện thoại cổ trông thật cho cảnh quay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a property-master": làm việc với vai trò người phụ trách đạo cụ.
    • He has worked as a property-master for over twenty years in the theater. (Ông ấy đã làm việc với vai trò người phụ trách đạo cụ trong nhà hát hơn hai mươi năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Property mistress (n): Nữ giám đốc đạo cụ, nữ người phụ trách đồ dùng sân khấu. (Biến thể giới tính).
  • Props master (n): Người phụ trách đạo cụ. (Từ đồng nghĩa, cách gọi tắt thông dụng).
  • Property department (n): Bộ phận đạo cụ, nhóm những người chịu trách nhiệm về đồ dùng sân khấu.
Từ đồng nghĩa
  • Props manager: Người quản lý đạo cụ.
  • Master propertyman: Người đứng đầu bộ phận đạo cụ.
property-master

The property-master places a silver candlestick on the dining room table.

danh từ
  1. người phụ trách đồ dùng sân khấu