proportionnalité

Học thuật
Thân thiện
proportionnalité

La proportionnalité est illustrée par deux sacs de farine sur une balance.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính tỷ lệ, sự tỷ lệ: Chỉ mối quan hệ giữa hai đại lượng sao cho khi một đại lượng thay đổi thì đại lượng kia cũng thay đổi theo một tỷ số không đổi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La proportionnalité est un concept fondamental en mathématiques. (Tính tỷ lệmột khái niệm cơ bản trong toán học.)
    • On étudie la proportionnalité entre le prix et la quantité. (Người ta nghiên cứu sự tỷ lệ giữa giá cả số lượng.)
    • La proportionnalité de la masse et du poids est un principe physique. (Sự tỷ lệ giữa khối lượng trọng lượngmột nguyênvật lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Principe de proportionnalité": Nguyên tắc tỷ lệ (thường dùng trong pháp luật hoặc đạo đức).

    • Le principe de proportionnalité doit être respecté dans l'usage de la force. (Nguyên tắc tỷ lệ phải được tôn trọng trong việc sử dụng vũ lực.)
  • "Tableau de proportionnalité": Bảng tỷ lệ.

    • Pour résoudre ce problème, construisons un tableau de proportionnalité. (Để giải bài toán này, chúng ta hãy lập một bảng tỷ lệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Proportionnel (adj): tỷ lệ, tương ứng.

    • Une augmentation proportionnelle au mérite. (Một sự tăng lên tỷ lệ với công lao.)
  • Proportionnellement (adv): một cách tỷ lệ.

    • Les impôts sont calculés proportionnellement aux revenus. (Thuế được tính một cách tỷ lệ theo thu nhập.)
  • Proportion (n): tỷ lệ, phần.

    • Une grande proportion des étudiants a réussi. (Một tỷ lệ lớn sinh viên đã đỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Correspondance (n): sự tương ứng.
  • Ratio (n): tỷ số, tỷ lệ (từ mượn tiếng Anh, cũng được dùng trong tiếng Pháp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ danh từ "proportionnalité")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "proportionnalité")

proportionnalité

La proportionnalité est illustrée par deux sacs de farine sur une balance.

danh từ giống cái
  1. tính tỷ lệ; sự tỷ lệ
    • Proportionnalité de la massse et du poids
      sự tỷ lệ giữa khối lượng trọng lượng
    • Proportionnalité de l'impôt
      cách tính thuế (theo) tỷ lệ