propositional logic

propositional logic

A student writes a simple statement in propositional logic on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Logic mệnh đề: Một nhánh của logic ký hiệu chuyên nghiên cứu các mệnh đề (propositions) như những đơn vị độc lập, cùng với các cách kết hợp chúng các liên từ logic (connectives) liên quan đến chúng.
dụ sử dụng
  • (Logic mệnh đề nền tảng để hiểu khoa học máy tính toán học.)
  • (Trong logic mệnh đề, chúng ta dùng các biến như p q để biểu diễn các phát biểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply propositional logic": áp dụng logic mệnh đề.

    • Engineers apply propositional logic to design digital circuits. (Các kỹ sư áp dụng logic mệnh đề để thiết kế mạch kỹ thuật số.)
  • "propositional logic formula": công thức logic mệnh đề.

    • A propositional logic formula like (p ∧ q) → r is used in reasoning. (Một công thức logic mệnh đề như (p ∧ q) → r được dùng trong suy luận.)
Biến thể từ gần giống
  • Propositional (tính từ): thuộc về mệnh đề.

    • Propositional statements are either true or false. (Các phát biểu mệnh đề chỉ đúng hoặc sai.)
  • Proposition (danh từ): mệnh đề.

    • Each proposition in logic has a truth value. (Mỗi mệnh đề trong logic một giá trị chân lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Sentential logic: logic câu (một tên gọi khác của logic mệnh đề).
  • Propositional calculus: phép tính mệnh đề.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs phổ biến cho thuật ngữ này)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ này)