prosaist

/prosaist/
Học thuật
Thân thiện
prosaist

A prosaist sits at a desk, writing in a notebook with a fountain pen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người viết văn xuôi: Một tác giả chuyên sáng tác hoặc viết bằng văn xuôi, thay vì thơ ca.
    • Người tầm thường, người dung tục: (Nghĩa , ít dùng) Một người suy nghĩ, phong cách hoặc cuộc sống thiếu sự tinh tế, lãng mạn hoặc trí tưởng tượng; một người quá thực tế nhàm chán.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Người viết văn xuôi):

    • He was a talented prosaist, known for his clear and concise essays. (Ông ấy một người viết văn xuôi tài năng, nổi tiếng với những bài tiểu luận rõ ràng súc tích.)
    • While poets dominated the earlier period, the 18th century saw the rise of the prosaist. (Trong khi các nhà thơ thống trị thời kỳ trước đó, thế kỷ 18 chứng kiến sự trỗi dậy của những người viết văn xuôi.)
  • Danh từ (Người tầm thường):

    • His critics dismissed him as a mere prosaist with no sense of beauty. (Những người chỉ trích ông coi ông chỉ một kẻ tầm thường không cảm quan về cái đẹp.)
    • She accused him of being a prosaist who couldn't appreciate the poetry of life. ( ấy buộc tội anh ta một kẻ dung tục không thể cảm nhận được chất thơ của cuộc sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prosaist of the mundane": người viết văn xuôi về những điều tầm thường, người mô tả cuộc sống bình thường một cách chi tiết.
    • The novelist was a prosaist of the mundane, finding drama in everyday routines. (Nhà tiểu thuyết đó một người viết văn xuôi về những điều tầm thường, tìm thấy kịch tính trong những thói quen hàng ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Prose (n): văn xuôi.
    • She writes both poetry and prose. ( ấy viết cả thơ lẫn văn xuôi.)
  • Prosaic (adj): tầm thường, nhàm chán, thuộc về văn xuôi.
    • His description was accurate but prosaic. (Sự mô tả của anh ấy chính xác nhưng tầm thường.)
  • Prosaism (n): lối diễn đạt tầm thường, nhàm chán; câu văn xuôi.
    • The text was full of boring prosaisms. (Văn bản đầy những cách diễn đạt tầm thường nhàm chán.)
Từ đồng nghĩa
  • Người viết văn xuôi: prose writer, essayist, non-fiction writer (tác giả phi hư cấu).
  • Người tầm thường: mundane person, philistine (kẻhọc, thiếu thẩm mỹ), vulgarian (kẻ thô tục).
Từ trái nghĩa
  • Người viết văn xuôi: poet (nhà thơ), versifier (người làm thơ).
  • Người tầm thường: visionary (người tầm nhìn), romantic (người lãng mạn), idealist (người theo chủ nghĩa lý tưởng).
prosaist

A prosaist sits at a desk, writing in a notebook with a fountain pen.

danh từ
  1. người viết văn xuôi
  2. người tầm thường, người dung tục