proserpine

proserpine

Proserpine returns to the earth each spring.

Định nghĩa

Proserpine (Danh từ riêng):
- Nữ thần của thế giới ngầm trong thần thoại La ; tương ứng với Persephone trong thần thoại Hy Lạp. con gái của thần Jupiter nữ thần Ceres, bị thần Pluto bắt cóc xuống âm phủ trở thành vợ của hắn, cai quản địa ngục cùng hắn.

dụ sử dụng
  • (Trong thần thoại La , Proserpine nữ hoàng của thế giới ngầm.)
  • (Câu chuyện về Proserpine giải thích sự thay đổi của các mùa, khi trở lại mặt đất mang theo mùa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The abduction of Proserpine": một chủ đề phổ biến trong nghệ thuật văn học, miêu tả cảnh Pluto bắt cóc Proserpine.
    • The painting "The Abduction of Proserpine" by Gian Lorenzo Bernini is a masterpiece of Baroque sculpture. (Bức tranh "Vụ bắt cóc Proserpine" của Gian Lorenzo Bernini một kiệt tác của điêu khắc Baroque.)
  • "Proserpine's pomegranate seeds": một chi tiết trong thần thoại, khi Proserpine ăn hạt lựuâm phủ, buộc phải ở lại đó một phần thời gian trong năm.
    • The myth of Proserpine's pomegranate seeds symbolizes the cycle of life and death. (Huyền thoại về hạt lựu của Proserpine tượng trưng cho chu kỳ sống chết.)
Biến thể từ gần giống
  • Persephone (Danh từ riêng): tên Hy Lạp tương ứng với Proserpine.
    • Persephone is the Greek equivalent of the Roman goddess Proserpine. (Persephone tương đương Hy Lạp của nữ thần La Proserpine.)
  • Proserpina (Danh từ riêng): một biến thể khác của tên gọi trong tiếng Latin.
    • In some texts, she is referred to as Proserpina rather than Proserpine. (Trong một số văn bản, được gọi là Proserpina thay vì Proserpine.)
Từ đồng nghĩa
  • Nữ thần địa ngục: một cách gọi khác chỉ vị thần cai quản thế giới ngầm.
  • Hoàng hậu âm phủ: nhấn mạnh vai trò của với tư cách vợ của Pluto.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "Proserpine" đây danh từ riêng trong thần thoại.)

Thành ngữ liên quan
  • "Like Proserpine returning from the underworld": một phép ẩn dụ để chỉ sự trở lại sau một thời gian dài vắng mặt hoặc khó khăn.
    • After months of illness, she emerged from her room like Proserpine returning from the underworld. (Sau nhiều tháng bệnh tật, ấy bước ra khỏi phòng như Proserpine trở về từ thế giới ngầm.)
  • "The pomegranate seed of Proserpine": ám chỉ một điều đó nhỏ bé nhưnghậu quả lớn, không thể thay đổi.
    • Signing that contract was the pomegranate seed of Proserpine for his career. (Việc hợp đồng đó hạt lựu của Proserpine đối với sự nghiệp của anh ta.)

Từ gần giống