prosopis juliflora

prosopis juliflora

A mesquite tree known as Prosopis juliflora grows in a dry coastal landscape.

Định nghĩa

Danh từ: - Cây me keo, cây muồng hoa vàng: "Prosopis juliflora" một loài cây thân gỗ thuộc họ Đậu, nguồn gốc từ vùng bờ biển Vịnh Mexico quần đảo Caribe, trải dài từ Mexico đến Venezuela.

dụ sử dụng
  • (Cây prosopis juliflora thường mọcvùng đất khô cằn ven biển.)
  • (Loài prosopis juliflora được du nhập vào nhiều nước nhiệt đới để chống xói mòn đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Prosopis juliflora" như một loài xâm lấn: Ở một số khu vực, loài cây này được coi xâm lấn do khả năng sinh trưởng mạnh cạnh tranh với các loài bản địa.
    • Việc kiểm soát prosopis juliflora thách thức lớn đối với nông dân vùng khô hạn. (Việc kiểm soát prosopis juliflora thách thức lớn đối với nông dân vùng khô hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Prosopis (n): chi thực vật bao gồm nhiều loài cây họ Đậu.

    • Chi Prosopis khoảng 45 loài phân bốcác vùng nhiệt đới cận nhiệt đới. (Chi Prosopis khoảng 45 loài phân bốcác vùng nhiệt đới cận nhiệt đới.)
  • Juliflora (adj): phần tên loài, chỉ đặc điểm hoa màu vàng.

    • Tên gọi juliflora bắt nguồn từ tiếng Latin, có nghĩa "hoa vàng". (Tên gọi juliflora bắt nguồn từ tiếng Latin, có nghĩa "hoa vàng".)
Từ đồng nghĩa
  • Cây me keo (mesquite): tên gọi phổ biến của các loài trong chi Prosopis.

    • Cây me keo prosopis juliflora gai nhọn quả dạng đậu. (Cây me keo prosopis juliflora gai nhọn quả dạng đậu.)
  • Cây muồng hoa vàng: tên gọi khác dựa trên đặc điểm hoa màu vàng.

    • Hoa của cây muồng hoa vàng prosopis juliflora nở thành chùm dài. (Hoa của cây muồng hoa vàng prosopis juliflora nở thành chùm dài.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phát triển thành prosopis juliflora: quá trình một khu vực bị cây prosopis juliflora chiếm lĩnh.

    • Đất nông nghiệp bỏ hoang có thể phát triển thành prosopis juliflora nếu không được quản lý. (Đất nông nghiệp bỏ hoang có thể phát triển thành prosopis juliflora nếu không được quản lý.)
  • Kiểm soát prosopis juliflora: các biện pháp hạn chế sự lây lan của loài cây này.

    • Chính phủ đã triển khai chương trình kiểm soát prosopis juliflora ở vùng ven biển. (Chính phủ đã triển khai chương trình kiểm soát prosopis juliflora ở vùng ven biển.)
Thành ngữ liên quan
  • Mọc như prosopis juliflora: ám chỉ sự phát triển nhanh khó kiểm soát.

    • Cỏ dại mọc như prosopis juliflora sau mùa mưa. (Cỏ dại mọc như prosopis juliflora sau mùa mưa.)
  • Gai của prosopis juliflora: ẩn dụ cho điều đó gây khó khăn, cản trở.

    • Những thủ tục hành chính rắc rối như gai của prosopis juliflora. (Những thủ tục hành chính rắc rối như gai của prosopis juliflora.)