protérandrie

Học thuật
Thân thiện
protérandrie

La fleur présente une protérandrie, avec les étamines mûrissant avant le pistil.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thực vật học) Hiện tượng lưỡng tính đực trước: Chỉ hiện tượngmột số loài thực vật lưỡng tính, trong đó các cơ quan đực (nhị hoa) chín hoạt động trước các cơ quan cái (nhụy hoa) trên cùng một bông hoa.
    • (Động vật học) Hiện tượng lưỡng tính đực trước: Chỉ hiện tượngmột số loài động vật lưỡng tính, trong đó cá thể hoạt động như một con đực trong giai đoạn đầu của vòng đời, sau đó chuyển đổi thành con cái.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La protérandrie est une stratégie pour éviter l'autofécondation chez certaines plantes. (Hiện tượng lưỡng tính đực trướcmột chiến lược để tránh tự thụ phấnmột số loài thực vật.)
    • Chez certains poissons, la protérandrie permet à l'individu de commencer sa vie en tant que mâle. (Ở một số loài , hiện tượng lưỡng tính đực trước cho phép cá thể bắt đầu cuộc sống của như một con đực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Protérandrie séquentielle": Hiện tượng lưỡng tính đực trước theo trình tự, mô tả sự thay đổi giới tính một chiều từ đực sang cái trong suốt vòng đời của một cá thể.
    • La protérandrie séquentielle est observée chez les crépidules. (Hiện tượng lưỡng tính đực trước theo trình tự được quan sát thấycác loài ốc mỡ.)
Biến thể từ gần giống
  • Protandrie (n.f): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "protérandrie".

    • La protandrie est courante chez les escargots. (Hiện tượng lưỡng tính đực trước phổ biếncác loài ốc sên.)
  • Protérogynie (n.f): Hiện tượng lưỡng tính cái trước (trái nghĩa).

    • Contrairement à la protérandrie, la protérogynie signifie que l'individu est d'abord femelle. (Trái ngược với hiện tượng lưỡng tính đực trước, hiện tượng lưỡng tính cái trước có nghĩacá thể trước tiêncon cái.)
Từ đồng nghĩa
  • Protandrie: Hiện tượng lưỡng tính đực trước (từ đồng nghĩa chính xác).
Các cụm từ liên quan
  • Organisme protérandre: Sinh vật hiện tượng lưỡng tính đực trước.
    • L'huître est un organisme protérandre. (Con hàumột sinh vật hiện tượng lưỡng tính đực trước.)
protérandrie

La fleur présente une protérandrie, avec les étamines mûrissant avant le pistil.

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) như protandrie
  2. (động vật học) hiện tượng lưỡng tính đực trước