préfabriqué

tính từ
  1. (xây dựng) đúc sẵn
  2. (kiến trúc) gồm cấu kiện đúc sẵn
    • Maison préfabriquée
      nhà gồm cấu kiện đúc sẵn
danh từ giống đực
  1. (xây dựng) cấu kiện đúc sẵn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "préfabriqué"

préfabriqué
Une maison préfabriquée est assemblée sur un chantier.