préfixion

Học thuật
Thân thiện
préfixion

Une juge examine le dossier de préfixion.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Luật học, Pháp lý) Sự định thời hạn: Hành động ấn định một thời hạn hoặc một ngày cụ thể cho một sự kiện, một nghĩa vụ pháphoặc một thủ tục.
    • (Luật học, Pháp lý) Thời hạn ấn định: Bản thân khoảng thời gian đã được xác định công bố chính thức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La préfixion d'un délai est obligatoire pour ce type de procédure. (Việc định thời hạnbắt buộc cho loại thủ tục này.)
    • La préfixion par le juge est de trois mois. (Thời hạn do thẩm phán ấn địnhba tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Délai de préfixion": Thời hạn đã được ấn định.

    • Le délai de préfixion doit être respecté par les deux parties. (Thời hạn đã được ấn định phải được cả hai bên tôn trọng.)
  • "Ordonner la préfixion": Ra lệnh, chỉ thị việc ấn định thời hạn.

    • Le tribunal a ordonné la préfixion d'une nouvelle audience. (Tòa án đã ra lệnh ấn định thời hạn cho một phiên tòa mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Préfixer (động từ): Ấn định thời hạn.

    • Le juge va préfixer la date du prochain rendez-vous. (Thẩm phán sẽ ấn định ngày cho cuộc hẹn tiếp theo.)
  • Délai (danh từ giống đực): Thời hạn, hạn định (từ chung, không nhất thiết mang tính pháptrang trọng như "préfixion").

Từ đồng nghĩa
  • Détermination d'un délai: Việc xác định một thời hạn.
  • Assignation d'une date: Việc ấn định một ngày.
Lưu ý sử dụng
  • Tính chuyên môn: Từ "préfixion" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý, tư pháp hoặc hành chính trang trọng. ít phổ biến trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
  • Cấu trúc phổ biến: Thường đi kèm với các giới từ như "de" (préfixion trois mois) hoặc được bổ nghĩa bởi một cụm từ chỉ thời gian.
préfixion

Une juge examine le dossier de préfixion.

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) sự định thời hạn
  2. thời hạn ấn định