préférentiellement

Học thuật
Thân thiện
préférentiellement

Le gouvernement accorde des subventions préférentiellement aux petites entreprises.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách ưu tiên, một cách ưu đãi: "préférentiellement" diễn tả cách thức một hành động được thực hiện bằng cách dành sự ưu tiên, sự lựa chọn đầu tiên hoặc điều kiện thuận lợi hơn cho một đối tượng, phương án nào đó so với những cái khác.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Cette place est réservée préférentiellement aux personnes handicapées. (Chỗ này được dành ưu tiên cho người khuyết tật.)
    • Le directeur recrute préférentiellement des candidats ayant de l'expérience. (Giám đốc tuyển dụng ưu tiên những ứng viênkinh nghiệm.)
    • L'énergie produite est utilisée préférentiellement pour les besoins locaux. (Năng lượng được sản xuất ra được sử dụng ưu tiên cho nhu cầu địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháphoặc hành chính: Thường dùng để chỉ các điều khoản, chính sách ưu đãi.

    • Les tarifs s'appliquent préférentiellement aux membres de l'association. (Biểu giá được áp dụng ưu đãi cho các thành viên của hiệp hội.)
  • Trong kinh tế thương mại: Chỉ việc lựa chọn một đối tác, một thị trường hay một phương thức nào đó một cách ưu tiên.

    • L'entreprise s'approvisionne préférentiellement chez ses fournisseurs habituels. (Công ty ưu tiên mua hàng từ các nhà cung cấp thường xuyên của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Préférentiel, préférentielle (tính từ): tính ưu đãi, ưu tiên.

    • tarif préférentiel (mức giá ưu đãi)
    • traitement préférentiel (sự đối xử ưu đãi)
  • Préférence (danh từ): sự ưu tiên, sự ưa thích hơn.

    • avoir une préférence pour ( sự ưa thích đối với)
Từ đồng nghĩa
  • Prioritairement: một cách ưu tiên (nhấn mạnh thứ tự trước sau).
  • De préférence: ưu tiên, tốt hơn là (thường dùng khi đưa ra lời khuyên hoặc sự lựa chọn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng đâyphó từ, không cấu trúc phrasal verb điển hình.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp phó từ "préférentiellement".)

préférentiellement

Le gouvernement accorde des subventions préférentiellement aux petites entreprises.

phó từ
  1. ưu đãi