prématurément

Học thuật
Thân thiện
prématurément

La maladie l'a vieilli prématurément.

Định nghĩa

Phó từ: - Một cách sớm, trước thời hạn dự kiến: Diễn tả một sự việc xảy ra sớm hơn so với thời điểm bình thường hoặc mong đợi. - Một cách yểu, chết non: Dùng để nói về cái chết xảy ra quá sớm, thường là khi còn trẻ.

Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã ra đi một cách yểu mệnh, để lại mọi người trong đau buồn.)
  • (Những bông hoa đã nở sớm một cách bất thường do thời tiết ấm áp.)
  • ( ấy đã nghỉ hưu sớm lý do sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Décéder prématurément": Qua đời một cách yểu tử, chết non.
    • L'artiste a décédé prématurément à l'âge de trente ans. (Nghệ sĩ đã qua đời một cách yểu tửtuổi ba mươi.)
  • "Vieillir prématurément": Già đi một cách sớm sủa (thường do bệnh tật, lo lắng).
    • Les soucis l'ont fait vieillir prématurément. (Những nỗi lo đã khiến ông ấy già đi một cách sớm sủa.)
Biến thể từ gần giống
  • Prématuré, prématurée (tính từ): Sớm, non, yểu.
    • un bébé prématuré (một em bé sinh non)
    • une décision prématurée (một quyết định sớm / vội vàng)
  • Prématurité (danh từ): Tính chất sớm, sự non yếu.
    • la prématurité d'un jugement (tính chất vội vàng của một phán đoán)
Từ đồng nghĩa
  • Trop tôt: Quá sớm.
  • Avant l'heure: Trước giờ, sớm hơn dự kiến.
  • De manière anticipée: Một cách sớm, theo cách dự tính trước.
Từ trái nghĩa
  • Tardivement: Một cách muộn màng.
  • À temps: Đúng lúc, đúng hạn.
prématurément

La maladie l'a vieilli prématurément.

phó từ
  1. sớm
    • La maladie a vieilli prématurément son visage
      bệnh tật làm mặt anh ta sớm già đi
  2. non; yểu
    • Mourir prématurément
      chết yểu