préoccupant

Học thuật
Thân thiện
préoccupant

La situation économique actuelle est préoccupante.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm bận lòng, làm lo lắng: Dùng để mô tả một tình huống, sự việc hoặc thông tin gây ra sự lo ngại, băn khoăn hoặc quan tâm sâu sắc tính chất nghiêm trọng hoặc tiêu cực tiềm tàng của .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La situation économique est préoccupante. (Tình hình kinh tế thật đáng lo ngại.)
    • Il a reçu des nouvelles préoccupantes de sa famille. (Anh ấy nhận được tin tức làm bận lòng từ gia đình.)
    • Les résultats de l'étude sont préoccupants pour l'environnement. (Kết quả nghiên cứu đáng lo ngại đối với môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est d'autant plus préoccupant que...": Điều đó càng đáng lo ngại hơn bởi vì...

    • La baisse des investissements est d'autant plus préoccupante que l'économie est fragile. (Việc sụt giảm đầu càng đáng lo ngại hơn bởi vì nền kinh tế đang mong manh.)
  • "Rendre quelque chose préoccupant": Làm cho cái gì đó trở nên đáng lo ngại.

    • L'augmentation soudaine des cas rend la situation préoccupante. (Sự gia tăng đột ngột các ca bệnh làm cho tình hình trở nên đáng lo ngại.)
Biến thể từ gần giống
  • Préoccuper (động từ): làm cho ai đó bận lòng, lo lắng.

    • Cette nouvelle le préoccupe beaucoup. (Tin này làm anh ta rất bận lòng.)
  • Préoccupation (danh từ): mối bận tâm, nỗi lo lắng.

    • Sa principale préoccupation est la santé de ses enfants. (Mối bận tâm chính của ấysức khỏe của các con.)
  • Inquiétant (tính từ): đáng lo ngại, gây lo sợ (nghĩa gần giống nhưng thường mạnh hơn, nhấn mạnh sự sợ hãi).

    • Un silence inquiétant. (Một sự im lặng đáng sợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Alarmant: báo động, đáng lo ngại.
  • Inquiétant: làm lo lắng, đáng ngại.
  • Gravissime: cực kỳ nghiêm trọng (mạnh hơn nhiều).
Các cụm từ liên quan
  • Un problème préoccupant: Một vấn đề đáng lo ngại.

    • Le réchauffement climatique est un problème préoccupant. (Biến đổi khí hậumột vấn đề đáng lo ngại.)
  • Un signe préoccupant: Một dấu hiệu đáng lo ngại.

    • La chute des ventes est un signe préoccupant pour l'entreprise. (Việc sụt giảm doanh sốmột dấu hiệu đáng lo ngại cho công ty.)
préoccupant

La situation économique actuelle est préoccupante.

tính từ
  1. làm bận lòng, làm lo lắng
    • Soucis préccupants
      những mối lo lắng làm bận lòng