prête-nom

Học thuật
Thân thiện
prête-nom

Un homme agit comme prête-nom pour l'achat d'une voiture.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người đứng tên thay (trong một việc thuộc về người khác): Một người cho phép sử dụng tên của mình trong một giao dịch, hợp đồng, hoặc sở hữu tài sản thay cho người thực sự chịu trách nhiệm hoặc hưởng lợi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a utilisé un prête-nom pour acheter l'appartement. (Anh ta đã dùng một người đứng tên hộ để mua căn hộ.)
    • La société était en réalité dirigée par son frère, le président n'étant qu'un prête-nom. (Công ty thực chất được điều hành bởi anh trai ông ấy, còn chủ tịch chỉngười đứng tên thay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agir en tant que prête-nom": Hành động với tư cáchngười đứng tên thay.
    • Il a accepté d'agir en tant que prête-nom pour ce compte bancaire. (Ông ấy đã đồng ý hành động như một người đứng tên thay cho tài khoản ngân hàng này.)
Biến thể từ gần giống
  • Prête-nom không biến thể về giống hay số. Từ này luôndanh từ giống đực, dạng số ít số nhiều giống nhau.
  • Homme de paille (danh từ giống đực): Người đứng mũi chịu sào, người bề ngoài (có nghĩa tương tự nhưng thường nhấn mạnh vai trò che giấu trong các vụ việc không minh bạch).
Từ đồng nghĩa
  • Mandataire (danh từ): Người được ủy quyền, người đại diện (trong một phạm vi rộng hơn thường hợp pháp).
  • Personne interposée (cụm danh từ): Người trung gian, người đứng ra thay mặt.
Lưu ý
  • Khái niệm "prête-nom" thường mang hàm ý tiêu cực, liên quan đến việc che giấu danh tính thực sự của một người trong các giao dịch, có thể lý do trốn thuế, tránh các quy định pháphoặc các hoạt động không minh bạch khác.
  • Việc đóng vai trò "prête-nom" có thể dẫn đến trách nhiệm phápcho người đứng tên.
prête-nom

Un homme agit comme prête-nom pour l'achat d'une voiture.

danh từ giống đực
  1. người đứng tên thay (trong một việc thuộc về người khác)