pseudococcus comstocki

pseudococcus comstocki

A farmer inspects an apple tree for signs of Pseudococcus comstocki.

Định nghĩa

Danh từ: - Loài rệp sáp Comstock: "pseudococcus comstocki" một loài côn trùng nguồn gốc từ châu Á, vô tình được du nhập vào Hoa Kỳ. Loài này được xem loài gây hại trên cây múi (cam, quýt) cây táo.

dụ sử dụng
  • (Loài rệp sáp Comstock một loài gây hại nghiêm trọng cho nông dân trồng cây múi.)
  • (Rệp sáp Comstock lần đầu tiên được xác định tại Hoa Kỳ vào đầu thế kỷ 20.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Infestation by pseudococcus comstocki": sự xâm nhiễm của loài rệp sáp Comstock.

    • Infestation by pseudococcus comstocki can lead to significant crop loss. (Sự xâm nhiễm của loài rệp sáp Comstock có thể dẫn đến thiệt hại mùa màng đáng kể.)
  • "Control of pseudococcus comstocki": kiểm soát loài rệp sáp Comstock.

    • Effective control of pseudococcus comstocki requires integrated pest management. (Việc kiểm soát hiệu quả loài rệp sáp Comstock đòi hỏi quản lý dịch hại tổng hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Pseudococcus (danh từ): chi rệp sáp, bao gồm nhiều loài gây hại khác.
    • Pseudococcus is a genus of scale insects that includes many agricultural pests. (Chi rệp sáp một nhóm côn trùng vảy bao gồm nhiều loài gây hại nông nghiệp.)
  • Comstocki (tính từ): thuộc về Comstock (tên của nhà côn trùng học người Mỹ John Henry Comstock).
    • The species name comstocki honors the entomologist John Henry Comstock. (Tên loài comstocki vinh danh nhà côn trùng học John Henry Comstock.)
Từ đồng nghĩa
  • Rệp sáp Comstock: tên gọi thông thường trong tiếng Việt.
  • Comstock mealybug: tên gọi thông thường trong tiếng Anh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan "pseudococcus comstocki" danh từ chỉ loài sinh vật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.