psilanthropist

/psai'lænθrəpist/
Học thuật
Thân thiện
psilanthropist

A psilanthropist studies the historical life of Jesus.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo thuyết psilanthropism: Một người tin rằng Chúa Giê-xu Christ chỉ một con người thuần túy, không bản chất thần thánh hay siêu nhiên. Đây một thuật ngữ thần học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The debate featured a theologian and a known psilanthropist. (Cuộc tranh luận sự tham gia của một nhà thần học một người theo thuyết psilanthropist nổi tiếng.)
    • His views were criticized because he was considered a psilanthropist. (Quan điểm của ông ấy bị chỉ trích bị coi một psilanthropist.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản, tranh luận thần học hoặc lịch sử tôn giáo để phân biệt với các quan điểm chính thống về thần tính của Chúa Giê-xu.
    • The historical sect was accused of psilanthropism, the belief held by a psilanthropist. (Giáo phái lịch sử đó bị buộc tội theo thuyết psilanthropism, niềm tin của một psilanthropist.)
Biến thể từ gần giống
  • Psilanthropism (danh từ): Học thuyết hoặc niềm tin rằng Chúa Giê-xu chỉ con người.
  • Psilanthropic (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến thuyết psilanthropism.
Từ đồng nghĩa
  • Humanitarian (trong ngữ cảnh thần học cụ thể này): Người nhấn mạnh nhân tính của Chúa Giê-xu. (Lưu ý: Từ này trong cách dùng phổ thông có nghĩa rộng hơn "nhà nhân đạo").
  • Non-trinitarian (trong một số ngữ cảnh): Người không tin vào học thuyết Chúa Ba Ngôi, có thể bao gồm quan điểm này.
Từ trái nghĩa
  • Trinitarian: Người tin vào Chúa Ba Ngôi (Chúa Cha, Chúa Con, Chúa Thánh Thần).
  • Orthodox believer: Tín đồ theo giáo chính thống về thần tính của Chúa Giê-xu.
psilanthropist

A psilanthropist studies the historical life of Jesus.

danh từ
  1. người theo thuyết cho Chúa Giê-xu chỉ người