psittacine

/'psitəsain/
Học thuật
Thân thiện
psittacine

A colorful psittacine bird perches on a branch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về vẹt: Dùng để mô tả những đặc điểm, hành vi hoặc thuộc tính liên quan đến loài vẹt.
    • Giống như vẹt: Dùng để mô tả hành vi bắt chước một cách máy móc, không suy nghĩ, tương tự như cách một con vẹt học nói.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The zoo has a large collection of psittacine birds. (Sở thú một bộ sưu tập lớn các loài chim thuộc họ vẹt.)
    • His psittacine repetition of the lecture showed he didn't understand the material. (Việc lặp lại bài giảng một cách máy móc như vẹt của anh ấy cho thấy anh ấy không hiểu tài liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học phân loại học: Thuật ngữ "psittacine" thường được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học để chỉ các loài chim thuộc bộ Psittaciformes, bao gồm vẹt, vẹt đuôi dài, vẹt mào các loài tương tự.
    • Psittacine beak and feather disease is a serious viral condition affecting parrots. (Bệnh mỏ lôngloài vẹt một tình trạng nghiêm trọng do vi-rút gây ra ở vẹt.)
Biến thể từ gần giống
  • Psittacosis (danh từ): Bệnh sốt vẹt, một bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn có thể lây từ chim (đặc biệt vẹt) sang người.
Từ đồng nghĩa
  • Parrot-like (tính từ): Giống vẹt (nghĩa đen nghĩa bóng về hành vi bắt chước).
psittacine

A colorful psittacine bird perches on a branch.

tính từ
  1. (thuộc) vẹt; như vẹt