psychogenèse

Học thuật
Thân thiện
psychogenèse

L'enfant observe la psychogenèse de ses émotions à travers des jeux.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự phát triển tâm lý; sự phát triển tâm thần: Từ này chỉ quá trình hình thành, phát triển tiến hóa của các chức năng, cấu trúc hoặc trạng thái tâm lý, tinh thầnmột cá nhân. thường được sử dụng trong các lĩnh vực như tâmhọc, phân tâm học tâm thần học để nghiên cứu về nguồn gốc sự phát triển của các hiện tượng tâm thần.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La psychogenèse des troubles anxieux est un sujet complexe. (Sự phát triển tâmcủa các rối loạn lo âu là một chủ đề phức tạp.)
    • Les chercheurs étudient la psychogenèse du langage chez l'enfant. (Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự phát triển tâmcủa ngôn ngữtrẻ em.)
    • Ce modèle théorique se concentre sur la psychogenèse de la personnalité. (Mô hìnhthuyết này tập trung vào sự phát triển tâmcủa nhân cách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân tâm học, psychogenèse có thể đề cập cụ thể đến nguồn gốc tâmcủa các triệu chứng hoặc rối loạn, thường được đối chiếu với nguyên nhân sinh học (organogenèse).
    • La psychogenèse d'un symptôme hystérique est souvent liée à un conflit inconscient. (Sự phát triển tâmcủa một triệu chứng loạn thần kinh chức năng thường liên quan đến một mâu thuẫn thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Psychogénétique (adj): thuộc về sự phát triển tâm lý.
    • Une approche psychogénétique. (Một cách tiếp cận thuộc về sự phát triển tâm lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Développement psychique: sự phát triển tâm thần.
  • Genèse psychologique: nguồn gốc tâm lý.
Từ trái nghĩa
  • Organogenèse (danh từ giống cái): sự phát sinh do nguyên nhân cơ thể, sự phát triển từ các yếu tố sinh học.
psychogenèse

L'enfant observe la psychogenèse de ses émotions à travers des jeux.

danh từ giống cái
  1. sự phát triển tâm lý; sự phát triển tâm thần