psychopathology

/,saikoupə'θɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
psychopathology

A psychiatrist studies psychopathology in a medical textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh học tâm lý, Bệnh học tinh thần: Một chuyên ngành của y học tâm lý học nghiên cứu về bản chất, nguyên nhân, biểu hiện, tiến triển cách điều trị các rối loạn tâm thần.
    • Tập hợp các triệu chứng bệnh tâm thần: Có thể chỉ chính các biểu hiện bất thường về tâm lý, hành vi cảm xúc cấu thành một rối loạn tâm thần cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He specialized in psychopathology. (Anh ấy chuyên về bệnh học tâm lý.)
    • The psychopathology of schizophrenia is complex. (Bệnh tâm thần của tâm thần phân liệt rất phức tạp.)
    • Understanding the psychopathology behind addiction is crucial for treatment. (Hiểu được chế bệnh tâm thần đằng sau chứng nghiện rất quan trọng cho việc điều trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu lâm sàng: Thuật ngữ thường được dùng để mô tả sự nghiên cứu hệ thống về các trải nghiệm hành vi bất thường, liên quan đến chẩn đoán phân loại.
    • The study focuses on the developmental psychopathology of anxiety disorders. (Nghiên cứu tập trung vào bệnh tâm thần phát triển của các rối loạn lo âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Psychopathological (tính từ): (thuộc) bệnh học tâm thần, liên quan đến bệnh tâm thần.
    • Psychopathological assessment (đánh giá bệnh tâm thần).
  • Psychopathologist (danh từ): Nhà bệnh học tâm thần, chuyên gia về bệnh học tâm lý.
Từ đồng nghĩa
  • Abnormal psychology: Tâm lý học bất thường (nhấn mạnh góc độ tâm lý học).
  • Mental pathology: Bệnh tâm thần (cách diễn đạt khác).
Lưu ý sử dụng
  • "Psychopathology" một thuật ngữ học thuật chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản y khoa, tâm lý học lâm sàng nghiên cứu khoa học.
  • Không nên nhầm lẫn với psychopathy (rối loạn nhân cách chống đối xã hội), đây chỉ một dạng cụ thể trong phạm vi nghiên cứu của psychopathology.
psychopathology

A psychiatrist studies psychopathology in a medical textbook.

danh từ
  1. (y học) bệnh học tâm lý, bệnh học tinh thần

Từ đồng nghĩa