psychotic belief

Định nghĩa

Danh từ: Niềm tin loạn thần (psychotic belief) một niềm tin sai lầm, không dựa trên thực tế, người mắc phải vẫn kiên trì giữ vững ngay cả khi bằng chứng rõ ràng chứng minh điều ngược lại. Thuật ngữ này thường được dùng trong tâm lý học để chỉ các ảo tưởng hoặc hoang tưởng liên quan đến rối loạn tâm thần.

dụ sử dụng
  • (Anh ta từ chối chấp nhận rằng hàng xóm của mình không phải gián điệp, ngay cả sau khi cảnh sát chứng minh điều ngược lại; đây một niềm tin loạn thần điển hình.)
  • (Một người niềm tin loạn thần có thể nghĩ rằng họ siêu năng lực, bất chấp mọi bằng chứng y khoa trái ngược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hold a psychotic belief": giữ một niềm tin loạn thần.

    • Patients with schizophrenia often hold psychotic beliefs that are bizarre and unshakable. (Bệnh nhân tâm thần phân liệt thường giữ những niềm tin loạn thần kỳ quái không thể lay chuyển.)
  • "psychotic belief system": hệ thống niềm tin loạn thần.

    • The cult leader's psychotic belief system convinced followers that the world would end next week. (Hệ thống niềm tin loạn thần của người lãnh đạo giáo phái đã thuyết phục các tín đồ rằng thế giới sẽ kết thúc vào tuần tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Belief (n): niềm tin (có thể đúng hoặc sai).
    • Her belief in hard work helped her succeed. (Niềm tin của ấy vào sự chăm chỉ đã giúp thành công.)
  • Psychotic (adj): thuộc về loạn thần.
    • He exhibited psychotic symptoms, including hallucinations and delusions. (Anh ta biểu hiện các triệu chứng loạn thần, bao gồm ảo giác hoang tưởng.)
  • Psychosis (n): chứng loạn thần.
    • Psychosis can cause psychotic beliefs that are disconnected from reality. (Chứng loạn thần có thể gây ra những niềm tin loạn thần không liên quan đến thực tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Delusion: ảo tưởng, hoang tưởng (một niềm tin sai lầm dai dẳng, thường liên quan đến rối loạn tâm thần).
    • His delusion that aliens were watching him was a classic psychotic belief. (Ảo tưởng rằng người ngoài hành tinh đang theo dõi anh ta một niềm tin loạn thần điển hình.)
  • False belief: niềm tin sai lầm.
    • A false belief is not necessarily psychotic unless it is held against clear evidence. (Một niềm tin sai lầm không nhất thiết loạn thần trừ khi được giữ vững bất chấp bằng chứng rõ ràng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To cling to (a psychotic belief): bám chặt vào (một niềm tin loạn thần).
    • Despite therapy, he continued to cling to his psychotic belief that he was a famous actor. (Bất chấp liệu pháp, anh ta vẫn tiếp tục bám chặt vào niềm tin loạn thần rằng mình một diễn viên nổi tiếng.)
Thành ngữ liên quan
  • To be in denial: phủ nhận ( liên quan đến việc giữ niềm tin sai lầm, nhưng không hoàn toàn loạn thần).
    • He was in denial about his illness, but it was not a psychotic belief because he eventually accepted the truth. (Anh ta phủ nhận về căn bệnh của mình, nhưng đó không phải niềm tin loạn thần cuối cùng anh ta đã chấp nhận sự thật.)