psychotria

psychotria

Psychotria shrubs grow in the dappled shade of a tropical forest.

Định nghĩa

Danh từ: Psychotria một chi thực vật thuộc họ Cà phê (Rubiaceae), bao gồm các loại cây bụi cây thân gỗ chủ yếu nguồn gốc từ vùng nhiệt đới Nam Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Cây một loại cây bụi nhiệt đới được tìm thấy trong các khu rừng mưa Nam Mỹ.)
  • (Nhiều loài đặc tính chữa bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học phân loại, thường được nghiên cứu sự đa dạng về hình thái khả năng thích nghi với môi trường nhiệt đới.
    • The genetic diversity of psychotria is crucial for understanding tropical plant evolution. (Sự đa dạng di truyền của psychotria rất quan trọng để hiểu về sự tiến hóa của thực vật nhiệt đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Psychotria (danh từ số ít/ số nhiều): không thay đổi hình thức khi dùngdạng số nhiều.
  • Psychotroid (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến chi .
    • The psychotroid plants are common in South American forests. (Các loài thực vật thuộc chi psychotria phổ biến trong các khu rừng Nam Mỹ.)
Từ đồng nghĩa
  • : không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt, nhưng có thể gọi chung "cây thuộc chi ".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây danh từ chỉ thực vật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến .

Từ chứa "psychotria"