ptérygoïde
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ (Anatomie/Giải phẫu học):
- Thuộc về mỏm chân bướm: Dùng để mô tả các cấu trúc liên quan đến mỏm xương hình cánh của xương bướm trong hộp sọ.
- Có hình dạng giống cánh: Mô tả hình dạng giống như cánh hoặc lá.
Danh từ giống cái (Médecine/Y học):
- Mộng giả (của kết mạc): Một tổn thương màng mắt (kết mạc) có hình dạng giống như cánh, thường phát triển về phía giác mạc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le muscle ptérygoïdien latéral est un muscle de la mastication. (Cơ chân bướm bên là một cơ của hệ thống nhai.)
- La fosse ptérygoïde est une dépression dans le crâne. (Hố chân bướm là một chỗ lõm trong hộp sọ.)
- Danh từ giống cái:
- Le patient a subi une ablation chirurgicale de la ptérygoïde. (Bệnh nhân đã trải qua một cuộc phẫu thuật cắt bỏ mộng giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ptérygoïde externe/interne": Các thuật ngữ cũ để chỉ cơ chân bướm bên (externe) và cơ chân bướm trong (interne).
- "Processus ptérygoïde" (Mỏm chân bướm): Một mỏm xương của xương bướm, gồm hai bản (médiale và latérale), là nơi bám của nhiều cơ quan trọng.
Biến thể và từ gần giống
- Ptérygoïdien, ptérygoïdienne (adj): Thuộc về mỏm chân bướm. (Ví dụ: - động mạch chân bướm).
- Ptérygopalatin, ptérygopalatine (adj): Thuộc về vùng giữa mỏm chân bướm và xương khẩu cái. (Ví dụ: - hố chân bướm - khẩu cái).
Từ đồng nghĩa
- (Cho nghĩa danh từ - y học): Ptérygion (danh từ giống đực, thuật ngữ quốc tế thông dụng hơn cho "mộng giả").
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này do tính chất chuyên môn cao của nó.
tính từ
- (Apophyse ptérygoïde) (giải phẫu) học mỏm chân bướm
danh từ giống cái
- Ptérygoïde de la conjonctive+ (y học) mộng giả