ptérygoïde

Học thuật
Thân thiện
ptérygoïde

L'apophyse ptérygoïde est une structure osseuse du crâne.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Anatomie/Giải phẫu học):

    • Thuộc về mỏm chân bướm: Dùng để mô tả các cấu trúc liên quan đến mỏm xương hình cánh của xương bướm trong hộp sọ.
    • hình dạng giống cánh: Mô tả hình dạng giống như cánh hoặc .
  2. Danh từ giống cái (Médecine/Y học):

    • Mộng giả (của kết mạc): Một tổn thương màng mắt (kết mạc) hình dạng giống như cánh, thường phát triển về phía giác mạc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le muscle ptérygoïdien latéral est un muscle de la mastication. ( chân bướm bênmột của hệ thống nhai.)
    • La fosse ptérygoïde est une dépression dans le crâne. (Hố chân bướmmột chỗ lõm trong hộp sọ.)
  • Danh từ giống cái:
    • Le patient a subi une ablation chirurgicale de la ptérygoïde. (Bệnh nhân đã trải qua một cuộc phẫu thuật cắt bỏ mộng giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ptérygoïde externe/interne": Các thuật ngữ để chỉ chân bướm bên (externe) chân bướm trong (interne).
  • "Processus ptérygoïde" (Mỏm chân bướm): Một mỏm xương của xương bướm, gồm hai bản (médiale latérale), là nơi bám của nhiềuquan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Ptérygoïdien, ptérygoïdienne (adj): Thuộc về mỏm chân bướm. (Ví dụ: - động mạch chân bướm).
  • Ptérygopalatin, ptérygopalatine (adj): Thuộc về vùng giữa mỏm chân bướm xương khẩu cái. (Ví dụ: - hố chân bướm - khẩu cái).
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa danh từ - y học): Ptérygion (danh từ giống đực, thuật ngữ quốc tế thông dụng hơn cho "mộng giả").
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này do tính chất chuyên môn cao của .
ptérygoïde

L'apophyse ptérygoïde est une structure osseuse du crâne.

tính từ
  1. (Apophyse ptérygoïde) (giải phẫu) học mỏm chân bướm
danh từ giống cái
  1. Ptérygoïde de la conjonctive+ (y học) mộng giả