ptérygoïdien

Học thuật
Thân thiện
ptérygoïdien

Le muscle ptérygoïdien latéral est un muscle de la mastication.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giải phẫu học):

    • Thuộc về chân bướm: Dùng để mô tả các cấu trúc liên quan đến xương chân bướm hoặc các nằmvùng này của hộp sọ.
    • hình dạng giống cánh: Bắt nguồn từ gốc tiếng Hy Lạp, mô tả hình dạng giống như đôi cánh.
  2. Danh từ giống đực (giải phẫu học):

    • chân bướm: Chỉ một trong hai ( chân bướm ngoài chân bướm trong) nằmvùng chân bướm, chức năng chính trong việc cử động hàm dưới.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le processus ptérygoïdien est une partie de l'os sphénoïde. (Mỏm chân bướmmột phần của xương bướm.)
    • La fosse ptérygoïdienne est une dépression importante. (Hố chân bướmmột hố lõm quan trọng.)
  • Danh từ:
    • Le ptérygoïdien latéral est impliqué dans l'ouverture de la mâchoire. ( chân bướm ngoài tham gia vào việc mở hàm.)
    • Le chirurgien a disséquer le ptérygoïdien médial. (Bác sĩ phẫu thuật đã phải bóc tách chân bướm trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Muscle ptérygoïdien latéral / externe": chân bướm ngoài, chức năng hạ hàm dưới đưa hàm ra trước.
  • "Muscle ptérygoïdien médial / interne": chân bướm trong, chức năng chínhnâng đóng hàm dưới.
  • "Fosse ptérygoïdienne": Hố chân bướm, một vùng giải phẫu nơi chứa nhiều mạch máu thần kinh quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Ptérygoïde (tính từ): Có nghĩa tương tự "ptérygoïdien", thường dùng trong các thuật ngữ như (mỏm chân bướm).
  • Sphénoïde (tính từ/danh từ): (Thuộc về) Xương bướm, là xương chính các cấu trúc ptérygoïdien gắn vào.
  • Mandibule (danh từ giống cái): Hàm dưới, là bộ phận được các ptérygoïdiens vận động.
Từ đồng nghĩa
  • (Không từ đồng nghĩa phổ biến trong ngữ cảnh giải phẫu học đâymột thuật ngữ chuyên môn chính xác.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không áp dụng đâymột danh từ/tính từ chuyên ngành giải phẫu.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không áp dụng đâymột thuật ngữ chuyên ngành giải phẫu.)
ptérygoïdien

Le muscle ptérygoïdien latéral est un muscle de la mastication.

tính từ
  1. (Muscles ptérygoidiens) (giải phẫu) học chân bướm
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học chân bướm