pu-li

pu-li

Cần một pu-li để nâng vật nặng này lên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận khí dạng bánh xe rãnh: "pu-li" một bánh xe rãnh hoặc mặt lõm, thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa, dùng để dẫn hướng hoặc thay đổi lực kéo của dây cáp, dây đai trong máy móc.
    • Thiết bị truyền động: "pu-li" bộ phận trong hệ thống ròng rọc, giúp nâng hạ vật nặng hoặc truyền chuyển động giữa các trục.
dụ sử dụng
  • (Người lao động sử dụng bánh xe rãnh để nâng vật liệu lên tầng trên.)
  • (Các bánh xe rãnh trong máy móc làm giảm lực cần thiết khi kéo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ thống pu-li": tổ hợp nhiều pu-li dây cáp để tạo lợi thế học.

    • Hệ thống pu-li trong cần cẩu cho phép nâng tải trọng lớn. (Tổ hợp bánh xe rãnh trong cần cẩu giúp nâng vật nặng dễ dàng hơn.)
  • "pu-li căng dây": loại pu-li dùng để điều chỉnh độ căng của dây đai.

    • Pu-li căng dây giúp động cơ hoạt động ổn định. (Bánh xe rãnh điều chỉnh dây đai giúp động cơ vận hành trơn tru.)
Biến thể từ gần giống
  • Ròng rọc (danh từ): thiết bị khí tương tự pu-li, thường dùng trong đời sống hàng ngày.

    • Ròng rọc giúp kéo gàu nước từ giếng lên dễ dàng. (Thiết bị bánh xe rãnh giúp nâng gàu nước từ giếng.)
  • Bánh đai (danh từ): pu-li trong hệ thống truyền động bằng dây đai.

    • Bánh đai của máy tiện cần được bảo dưỡng định kỳ. (Pu-li trong máy tiện cần được chăm sóc thường xuyên.)
Từ đồng nghĩa
  • Ròng rọc: thiết bị khí rãnh, dùng để kéo hoặc nâng vật.
  • Bánh xe rãnh: pu-li được mô tả theo hình dạng bánh xe rãnh.
Thành ngữ liên quan
  • Pu-li kép: hệ thống hai pu-li ghép lại để tăng lợi thế học.
    • Pu-li kép giúp nâng vật nặng với lực nhỏ hơn. (Hai bánh xe rãnh kết hợp giúp giảm lực kéo khi nâng vật.)