puberulent

Định nghĩa

Tính từ: Puberulent mô tả một bề mặt (thường cây, thân cây) được phủ một lớp lông mịn mềm, giống như lông nhung.

dụ sử dụng
  • (Thân của cây này lông mịn, khiến cảm giác mềm khi chạm vào.)
  • (Các nhà thực vật học ghi nhận rằng bề mặt lông mịn của giúp giảm mất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • thường được dùng trong thực vật học để phân loại các loài thực vật lông mềm, khác với các dạng lông khác như (lông cứng) hay (trơn nhẵn).
  • (Các sợi lông mịn thường có thể nhìn thấy dưới kính lúp cầm tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Puberulous (tính từ): đồng nghĩa với , chỉ bề mặt lông mịn.
  • Puberulently (trạng từ): một cách lông mịn (hiếm dùng).
  • Glabrous (tính từ): trơn nhẵn, không lông (trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Downy: lông mềm (thường dùng chung hơn).
  • Pubescent: lông mềm (thường chỉ giai đoạn phát triển lông).
  • Velvety: mượt như nhung (dùng để mô tả cảm giác).
Các cụm từ liên quan
  • Puberulent surface: bề mặt lông mịn.
  • Puberulent hairs: các sợi lông mịn (thường dùng trongtả thực vật).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến puberulent do đây thuật ngữ chuyên ngành.

puberulent
The milkweed seeds are puberulent and float on the breeze.