publius ovidius naso

publius ovidius naso

A student reads a book of poetry by Publius Ovidius Naso.

Định nghĩa

Danh từ riêng (Proper Noun): Publius Ovidius Naso tên đầy đủ của Ovid, một nhà thơ La nổi tiếng sống vào thế kỷ 1 trước Công nguyên. Ông được nhớ đến nhiều nhất qua các bài thơ tình viết theo thể thơ elegy (thể thơ bi ai), đặc biệt tác phẩm Nghệ thuật yêu đương (Ars Amatoria) Biến hình (Metamorphoses). Ovid sinh năm 43 trước Công nguyên mất năm 17 sau Công nguyên.

dụ sử dụng
  • (Publius Ovidius Naso được coi một trong những nhà thơ vĩ đại nhất của La cổ đại.)
  • (Các tác phẩm của Publius Ovidius Naso đã ảnh hưởng sâu sắc đến văn học phương Tây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The poetry of Publius Ovidius Naso": Thường được dùng trong các bài phân tích văn học để chỉ phong cách thơ ca đặc trưng của Ovid, với chủ đề tình yêu, thần thoại sự biến hóa.
    • Scholars often study the poetry of Publius Ovidius Naso to understand Roman erotic literature. (Các học giả thường nghiên cứu thơ ca của Publius Ovidius Naso để hiểu về văn học tình yêu La .)
Biến thể từ gần giống
  • Ovid: Tên thông dụng hơn của Publius Ovidius Naso, được sử dụng rộng rãi trong văn học lịch sử.
  • Ovidian (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến Ovid, đặc biệt phong cách thơ ca của ông.
    • The Ovidian style is characterized by wit and eroticism. (Phong cách Ovidian được đặc trưng bởi sự hóm hỉnh tính gợi tình.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà thơ La : Một thuật ngữ chung chỉ các nhà thơ đến từ La cổ đại, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa bao gồm nhiều tác giả khác ngoài Ovid.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan đây tên riêng.
Thành ngữ liên quan
  • "To be an Ovid in one's time": Một thành ngữ hiếm gặp, dùng để chỉ một người tài năng thơ ca xuất sắc về tình yêu, tương tự như Ovid.
    • He was considered an Ovid in his time for his love sonnets. (Anh ấy được coi một Ovid trong thời đại của mình những bài thơ tình sonnet.)