puncheon

/'pʌntʃn/
danh từ
  1. cọc chống (nóc hầm mỏ than)
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm), (như) punch
danh từ
  1. thùng (77 120 galông, đựng rượu, bia...)
puncheon
A worker secures a wooden puncheon to support the mine roof.