punctuated equilibrium

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuyết tiến hóa theo chu kỳ ngắt quãng: "punctuated equilibrium" một lý thuyết trong sinh học tiến hóa, cho rằng các loài thường trải qua thời kỳ dài ổn định (cân bằng) sau đó những giai đoạn ngắn thay đổi tiến hóa nhanh chóng (ngắt quãng), thay vì tiến hóa từ từ đều đặn như thuyết Darwin cổ điển.
dụ sử dụng
  • (Thuyết tiến hóa theo chu kỳ ngắt quãng cho rằng hầu hết các loài thể hiện ít thay đổi trong phần lớn lịch sử địa chất của chúng.)
  • (Hóa thạch thường cho thấy các mô hình của thuyết tiến hóa theo chu kỳ ngắt quãng, với sự xuất hiện đột ngột của các loài mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in punctuated equilibrium": trong trạng thái tiến hóa ngắt quãng.

    • The evolution of certain insects is best described as in punctuated equilibrium. (Sự tiến hóa của một số loài côn trùng được mô tả tốt nhất là trong trạng thái tiến hóa ngắt quãng.)
  • "punctuated equilibrium model": mô hình tiến hóa ngắt quãng.

    • The punctuated equilibrium model contrasts with the gradualist model of evolution. (Mô hình tiến hóa ngắt quãng đối lập với mô hình tiến hóa dần dần.)
Biến thể từ gần giống
  • Punctuated (adj): bị ngắt quãng, dấu chấm câu.
    • The speech was punctuated by applause. (Bài phát biểu bị ngắt quãng bởi tiếng vỗ tay.)
  • Equilibrium (n): trạng thái cân bằng.
    • The ecosystem reached a new equilibrium after the fire. (Hệ sinh thái đạt đến trạng thái cân bằng mới sau trận hỏa hoạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Theory of evolutionary bursts: thuyết tiến hóa bùng nổ.
  • Stasis and change theory: thuyết ổn định thay đổi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến thuật ngữ khoa học này.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ này.)