purveyance

/pə:'veiəns/
Học thuật
Thân thiện
purveyance

The king's purveyance of grain ensured the city was well-fed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cung cấp, sự tiếp tế: Hành động cung cấp hoặc cung ứng một thứ đó, đặc biệt lương thực hoặc hàng hóa cần thiết.
    • (Sử học) Quyền thu mua: Trong lịch sử Anh, đây quyền của nhà vua hoặc các quan chức được mua lương thực, đồ tiếp tế sử dụng phương tiện vận chuyển (như ngựa) cho triều đình hoặc quân đội với một mức giá ấn định, thường thấp hơn giá thị trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The efficient purveyance of supplies was crucial for the army's campaign. (Việc cung cấp tiếp tế hiệu quảrất quan trọng cho chiến dịch của quân đội.)
    • The king's purveyance of goods from local merchants was often resented. (Quyền thu mua hàng hóa của nhà vua từ các thương nhân địa phương thường bị oán ghét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Royal purveyance": Quyền thu mua của hoàng gia.
    • Royal purveyance was a feudal right that caused much grievance among the populace. (Quyền thu mua của hoàng gia một đặc quyền phong kiến gây ra nhiều bất bình trong dân chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Purvey (động từ): Cung cấp, tiếp tế (thức ăn, thông tin).
    • This company purveys office equipment to businesses. (Công ty này cung cấp thiết bị văn phòng cho các doanh nghiệp.)
  • Purveyor (danh từ): Người cung cấp, nhà cung ứng.
    • He is a purveyor of fine wines. (Ông ấy một nhà cung ứng rượu vang hảo hạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Supply: Sự cung cấp, tiếp tế.
  • Provision: Sự cung cấp lương thực, sự dự trữ.
  • Procurement: Sự thu mua, sự mua sắm (đặc biệt với số lượng lớn cho tổ chức).
purveyance

The king's purveyance of grain ensured the city was well-fed.

danh từ
  1. sự cung cấp lương thực (cho quân đội); lương thực cung cấp
  2. (sử học) quyền thu mua lương thực dùng ngựa chuyên chở với giá nhất định (của vua Anh xưa)