pyrochemical process

pyrochemical process

A scientist observes a pyrochemical process in a laboratory furnace.

Định nghĩa

Danh từ: pyrochemical process (số nhiều: pyrochemical processes) - Quy trình nhiệt hóa: Một quy trình hoặc phương pháp sử dụng các phản ứng hóa học xảy ranhiệt độ cao, thường để xử lý, tinh chế, hoặc tách chiết các chất, đặc biệt trong lĩnh vực hóa học hạt nhân hoặc luyện kim.

dụ sử dụng
  • (Quy trình nhiệt hóa được sử dụng để tái xử lý nhiên liệu hạt nhân.)
  • (Các nhà nghiên cứu đang phát triển một quy trình nhiệt hóa mới để chiết xuất kim loại từ quặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Pyrochemical process in nuclear chemistry: Quy trình nhiệt hóa trong hóa học hạt nhân, được dùng để tách plutonium uranium từ nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng.

    • The pyrochemical process avoids the use of water, reducing waste volume. (Quy trình nhiệt hóa tránh sử dụng nước, giảm thể tích chất thải.)
  • Pyrochemical process in metallurgy: Quy trình nhiệt hóa trong luyện kim, dùng để tinh chế kim loạinhiệt độ cao.

    • A pyrochemical process involving electrolysis at high temperatures can produce high-purity aluminum. (Một quy trình nhiệt hóa liên quan đến điện phânnhiệt độ cao có thể sản xuất nhôm độ tinh khiết cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyrochemical (tính từ): thuộc về quy trình nhiệt hóa.
    • Pyrochemical techniques are essential for advanced fuel cycles. (Các kỹ thuật nhiệt hóa rất cần thiết cho các chu trình nhiên liệu tiên tiến.)
  • Pyrochemistry (danh từ): ngành hóa học nghiên cứu các phản ứngnhiệt độ cao.
    • Pyrochemistry is a branch of chemistry dealing with high-temperature reactions. (Nhiệt hóa học một nhánh của hóa học nghiên cứu các phản ứngnhiệt độ cao.)
Từ đồng nghĩa
  • High-temperature chemical process: quy trình hóa họcnhiệt độ cao.
  • Thermochemical process: quy trình nhiệt hóa (dùng chung cho các phản ứng liên quan đến nhiệt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan đến pyrochemical process.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến pyrochemical process.