pèse-moût

Học thuật
Thân thiện
pèse-moût

Le vigneron utilise un pèse-moût pour mesurer la densité du jus de raisin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Máy đo nồng độ đường trong nước nho: Một dụng cụ dùng để đo hàm lượng đường (chủ yếuglucose) trong nước nho trước khi lên men, từ đó ước tính được độ cồn tiềm năng của rượu vang. một loại khúc xạ kế hoặc tỷ trọng kế được thiết kế riêng cho ngành sản xuất rượu vang.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le vigneron utilise un pèse-moût pour vérifier la maturité des raisins. (Người trồng nho sử dụng một máy đo nồng độ đường trong nước nho để kiểm tra độ chín của quả nho.)
    • La lecture du pèse-moût indique qu'il faut encore attendre avant les vendanges. (Chỉ số trên máy đo nồng độ đường cho thấy vẫn cần phải chờ thêm trước khi thu hoạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mesurer avec un pèse-moût": Đo bằng máy đo nồng độ đường trong nước nho.
    • Il est essentiel de mesurer avec un pèse-moût pour déterminer le moment optimal des vendanges. (Việc đo bằng máy đo nồng độ đường trong nước nhocần thiết để xác định thời điểm thu hoạch tối ưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Glucomètre (danh từ giống đực): Máy đo đường huyết. Đâytừ đồng nghĩa chính xác trong bối cảnh đo lường, nhưng thường được dùng trong y tế để đo lượng đường trong máu. Trong ngữ cảnh sản xuất rượu vang, pèse-moûtthuật ngữ chuyên ngành phổ biến hơn.
  • Réfractomètre (danh từ giống đực): Khúc xạ kế. Đâyloại dụng cụ khoa học chung để đo chỉ số khúc xạ, thường được sử dụng làm pèse-moût trong nghề làm rượu.
  • Densimètre (danh từ giống đực): Tỷ trọng kế. Một loại dụng cụ khác có thể được dùng để làm pèse-moût, đo tỷ trọng của nước nho.
Từ đồng nghĩa
  • Glucomètre: Máy đo đường huyết (xem giải thíchmục Biến thể).
  • Mustimètre (danh từ giống đực): Một thuật ngữ khác ít phổ biến hơn cùng nghĩa với pèse-moût.
pèse-moût

Le vigneron utilise un pèse-moût pour mesurer la densité du jus de raisin.

danh từ giống đực
  1. như glucomètre