pélagien

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Tôn giáo) Thuộc về hoặc theo giáocủa Pê-la-giơ (Pelagius): Chỉ một học thuyết thần học Kitô giáo, nhấn mạnh ý chí tự do của con người khả năng tự mình đạt được ơn cứu độ, đối lập với thuyết tiền định của Thánh Augustine.
    • (Từ , nghĩa ) Thuộc về biển khơi, như pélagique: Có nghĩa liên quan đến vùng biển mở, xa bờ.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Tôn giáo) Người theo giáo lý Pê-la-giơ: Chỉ một tín đồ hoặc người ủng hộ học thuyết thần học của Pelagius.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La doctrine pélagienne a été déclarée hérétique. (Giáo lý Pê-la-giơ đã bị tuyên bốdị giáo.)
    • Une interprétation pélagienne de la grâce divine. (Một cách giải thích theo thuyết Pê-la-giơ về ân sủng thần thánh.)
  • Danh từ:

    • Les pélagiens s'opposaient aux augustiniens. (Những người theo thuyết Pê-la-giơ đã chống lại những người theo thuyết Augustine.)
    • Ce théologien était un pélagien convaincu. (Nhà thần học này từngmột tín đồ trung thành của thuyết Pê-la-giơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Controverse pélagienne": Cuộc tranh luận thần học về thuyết Pê-la-giơ, một sự kiện quan trọng trong lịch sử Giáo hội Công giáo thời kỳ đầu.
    • La controverse pélagienne a façonné la doctrine de l'Église sur le péché originel. (Cuộc tranh luận về thuyết Pê-la-giơ đã định hình học thuyết của Giáo hội về tội nguyên tổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pélagianisme (danh từ giống đực): Thuyết Pê-la-giơ, học thuyết thần học gắn liền với Pelagius.

    • Le pélagianisme nie la nécessité de la grâce divine pour le salut. (Thuyết Pê-la-giơ phủ nhận sự cần thiết của ân sủng thần thánh cho sự cứu rỗi.)
  • Pélagique (tính từ): (Thuộc về) Biển khơi, sinh vật biển sốngvùng nước mở không gần đáy.

    • La zone pélagique est peuplée de plancton. (Vùng biển khơi nhiều sinh vật phù du.)
Từ đồng nghĩa
  • Hétérodoxe (tính từ): Dị giáo, không chính thống (khi nói về khía cạnh bị Giáo hội lên án của học thuyết này).
  • Adversaire de la prédestination (cụm danh từ): Người chống lại thuyết tiền định (mô tả vị trí thần học).
Từ trái nghĩa
  • Augustinien (tính từ/danh từ): (Thuộc về) Thuyết Augustine / Người theo thuyết Augustine (học thuyết đối lập, nhấn mạnh sự tiền định ân sủng tuyệt đối).
  • Orthodoxe (tính từ): Chính thống (theo quan điểm của Giáo hội Công giáo chính thống thời đó).
tính từ
  1. (tôn giáo) theo giáo lý Pê-la-giơ
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) người theo giáo lý Pê-la-giơ
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) như pélagique