pénultième

Học thuật
Thân thiện
pénultième

La pénultième syllabe d'un mot est souvent accentuée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Áp chót: Chỉ vị trí đứng ngay trước cái cuối cùng trong một chuỗi, dãy hoặc danh sách.
  2. Danh từ giống cái:

    • (Ngôn ngữ học) Âm tiết áp chót: Trong ngôn ngữ học, đâyâm tiết đứng ngay trước âm tiết cuối cùng của một từ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La pénultième maison de la rue est la mienne. (Ngôi nhà áp chót trên con phốnhà của tôi.)
    • Il a terminé à la pénultième place. (Anh ấy đã kết thúcvị trí áp chót.)
  • Danh từ giống cái:

    • L'accent tonique porte sur la pénultième dans ce mot. (Trọng âm rơi vào âm tiết áp chót trong từ này.)
    • En italien, la pénultième est souvent accentuée. (Trong tiếng Ý, âm tiết áp chót thường được nhấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avant-dernier" (tính từ): Đâytừ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Pháp để chỉ "áp chót". "Pénultième" thường được dùng trong văn phong trang trọng hoặc bối cảnh học thuật.
    • La pénultième étape du Tour de France est souvent décisive. (Chặng đua áp chót của Tour de France thường rất quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • Antépénultième (tính từ & danh từ giống cái): Áp áp chót (đứng trước âm tiết/vị trí áp chót).
    • L'accent peut tomber sur l'antépénultième syllabe. (Trọng âm có thể rơi vào âm tiết áp áp chót.)
Từ đồng nghĩa
  • Avant-dernier / avant-dernière (tính từ): Áp chót. (Từ thông dụng hơn trong hầu hết ngữ cảnh).
  • Avant-dernière (danh từ giống cái): Vị trí/Âm tiết áp chót.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ từ "pénultième")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pénultième")

pénultième

La pénultième syllabe d'un mot est souvent accentuée.

tính từ
  1. áp chót
    • La pénultième syllabe
      âm tiết áp chót
danh từ giống cái
  1. (ngôn ngữ học) âm tiết áp chót

Từ chứa "pénultième"