périptère
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Nhà cột quanh: Trong kiến trúc, "périptère" là một ngôi đền hoặc công trình cổ điển có hàng cột bao quanh hoàn toàn tất cả các mặt.
Tính từ:
- Có cột quanh: Dùng để mô tả đặc điểm kiến trúc của một công trình được bao quanh hoàn toàn bởi một hàng cột.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Le Parthénon est un célèbre périptère. (Đền Parthenon là một công trình cột quanh nổi tiếng.)
- Les architectes grecs construisaient souvent des périptères. (Các kiến trúc sư Hy Lạp thường xây dựng những ngôi đền có cột bao quanh.)
Tính từ:
- Un temple périptère est une caractéristique de l'architecture grecque classique. (Một ngôi đền có cột bao quanh là một đặc trưng của kiến trúc Hy Lạp cổ điển.)
- La description de l'édifice le qualifie de périptère. (Bản mô tả công trình xác định nó là có cột quanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Édifice périptère": Cụm từ kiến trúc học chỉ một công trình có cột bao quanh.
- Les recherches ont confirmé que les ruines étaient celles d'un édifice périptère. (Các nghiên cứu đã xác nhận những tàn tích đó là của một công trình có cột bao quanh.)
Biến thể và từ gần giống
- Péristyle (danh từ giống đực): Hàng cột bao quanh một tòa nhà hoặc một sân trong; thường dùng để chỉ chính phần hàng cột đó.
- La cour est entourée d'un péristyle élégant. (Sân trong được bao quanh bởi một hàng cột thanh lịch.)
Từ đồng nghĩa
- Entouré de colonnes: Được bao quanh bởi các cột (cụm từ mô tả).
- À colonnade circulante: Có hàng cột chạy xung quanh (thuật ngữ kiến trúc).
Ghi chú về cách dùng
- Từ "périptère" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, lịch sử nghệ thuật và kiến trúc để mô tả các công trình cổ điển, đặc biệt là của Hy Lạp và La Mã.
- Khi là danh từ, nó chỉ loại hình công trình. Khi là tính từ, nó bổ nghĩa cho danh từ chỉ công trình đó (ví dụ: , ).
danh từ giống đực
- (kiến trúc) nhà cột quanh
tính từ
- (kiến trúc) có cột quanh
- édifice périptèrenhà có cột quanh