pétroleuse
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- (Sử học) Nữ chiến sĩ đổ dầu gây đám cháy (trong thời kỳ Công xã Pa-ri): Từ này dùng để chỉ những người phụ nữ bị cáo buộc đã sử dụng dầu hỏa (pétrole) để gây hỏa hoạn tại Paris trong những ngày cuối cùng của Công xã Paris năm 1871.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Les "pétroleuses" sont devenues une figure symbolique de la répression de la Commune. (Những "pétroleuse" đã trở thành một biểu tượng cho sự đàn áp Công xã.)
- La presse conservatrice de l'époque accusait les "pétroleuses" d'avoir incendié la ville. (Báo chí bảo thủ thời đó đã buộc tội những "pétroleuse" đã phóng hỏa thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa ẩn dụ (hiếm gặp): Đôi khi được dùng một cách ẩn dụ để chỉ một người phụ nữ có hành động cực đoan, phá hoại hoặc gây ra hỗn loạn.
- Dans son discours, il a traité les manifestantes de "pétroleuses modernes". (Trong bài phát biểu của mình, ông ta đã gọi những người biểu tình nữ là "những pétroleuse thời hiện đại".)
Biến thể và từ gần giống
- Pétroleur (danh từ giống đực): Dạng nam giới của từ này, chỉ người đàn ông bị cáo buộc tội danh tương tự.
- Communarde (danh từ): Nữ công xã, một thuật ngữ chung hơn để chỉ những người phụ nữ tham gia Công xã Paris.
Từ đồng nghĩa
- Incendiaire (danh từ): Người phóng hỏa, kẻ gây hỏa hoạn (nghĩa chung, không mang sắc thái lịch sử cụ thể của "pétroleuse").
Lưu ý sử dụng
- Từ này mang đậm tính lịch sử và thường chỉ được dùng trong bối cảnh nói về Công xã Paris năm 1871.
- Nó mang sắc thái buộc tội và phần lớn xuất phát từ sự tuyên truyền của chính quyền Versailles chống lại những người Công xã, đặc biệt là phụ nữ. Việc sử dụng nó ngày nay thường nhằm mục đích lịch sử hoặc mang tính ẩn dụ, so sánh.
danh từ giống cái
- (sử học) nữ chiến sĩ đổ dầu gây đám cháy (trong thời kỳ Công xã Pa-ri)