quả tạ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dụng cụ thể dục, thể thao có hình dạng tròn, nặng, thường được làm bằng sắt hoặc gang, dùng để tập luyện nhằm phát triển cơ bắp và sức mạnh. "Quả tạ" thường có một thanh cầm ở giữa để người tập nắm và nâng lên hạ xuống.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy nâng quả tạ 20 kg mỗi ngày để rèn luyện cơ tay.
- Phòng tập gym có đầy đủ các loại quả tạ với trọng lượng khác nhau.
- Cô giáo thể dục hướng dẫn học sinh cách sử dụng quả tạ nhỏ một cách an toàn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tập tạ": chỉ hoạt động tập luyện chung với quả tạ hoặc các dụng cụ tương tự.
- Muốn có cơ bắp săn chắc, anh ấy kiên trì tập tạ ba buổi một tuần.
Biến thể và từ gần giống
Tạ đơn (danh từ): thường chỉ một quả tạ dùng cho một tay, có thể có trọng lượng cố định hoặc điều chỉnh được.
- Bài tập này yêu cầu sử dụng tạ đơn 5kg cho mỗi tay.
Tạ đòn (danh từ): chỉ một thanh đòn dài, hai đầu có thể lắp các bánh tạ tròn, dùng để tập cho nhiều nhóm cơ.
- Động tác đẩy ngực thường tập với tạ đòn.
Bánh tạ (danh từ): chỉ những đĩa tròn, nặng, được lắp vào hai đầu của thanh đòn tạ.
- Anh ấy vừa mua thêm một cặp bánh tạ 10kg để tăng cường độ tập.
Từ đồng nghĩa
- Haltère: từ mượn tiếng Pháp, ít dùng trong đời sống hàng ngày, thường xuất hiện trong văn bản chuyên ngành.
Các cụm từ liên quan
Nâng tạ: hành động cụ thể là nhấc quả tạ lên.
- Vận động viên cử tạ đang chuẩn bị nâng tạ với trọng lượng rất lớn.
Cử tạ: môn thể thao thi đấu chính thức về việc nâng tạ.
- Việt Nam có nhiều vận động viên cử tạ giành huy chương quốc tế.
Thành ngữ liên quan
- Khỏe như vâm/vọc: (thành ngữ ví von) ý chỉ sức khỏe rất tốt, khỏe mạnh. Có thể liên tưởng đến hình ảnh của người thường xuyên tập luyện với tạ.
- Nhìn cơ bắp cuồn cuộn, đúng là khỏe như vâm.