quốc kì

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • cờ tượng trưng cho một quốc gia: "quốc " cờ chính thức của một nước, được thiết kế với các màu sắc, hình ảnh hoặc biểu tượng đặc trưng, thể hiện chủ quyền bản sắc dân tộc.
    • Biểu tượng của lòng yêu nước: "quốc " còn mang ý nghĩa thiêng liêng, biểu tượng cho tinh thần dân tộc sự đoàn kết của nhân dân.
dụ sử dụng
  • ( cờ của Việt Nam màu nền đỏ ngôi sao màu vàng.)
  • (Học sinh thực hiện nghi lễ chào cờ trước cờ tổ quốc.)
  • (Vận động viên cảm thấy tự hào khi nhìn thấy cờ nước mình được treo cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "treo quốc ": hành động trưng bày cờ tổ quốc trong các dịp lễ, sự kiện.

    • Vào ngày Quốc khánh, mọi nhà đều treo quốc trước cửa. (Vào ngày lễ lớn, các gia đình đều trưng bày cờ tổ quốc trước nhà.)
  • "chào quốc ": nghi thức thể hiện sự tôn kính đối với cờ đất nước.

    • Nghi thức chào quốc được thực hiện trang trọng trong các buổi lễ. (Hành động chào cờ được thực hiện một cách trang nghiêm.)
  • "quốc ": cờ được treovị trí thấp hơn hoặc dải băng đen để tang.

    • Khi quốc tang, quốc được treo để bày tỏ lòng thương tiếc. ( cờ được treotư thế thấp để thể hiện sự tưởng niệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Quốc kỳ (danh từ): biến thể chính tả của "quốc ", thường dùng trong văn bản hành chính hoặc báo chí.

    • Quốc kỳ biểu tượng thiêng liêng của mỗi quốc gia. ( cờ tổ quốc biểu tượng linh thiêng của mỗi nước.)
  • Cờ (danh từ): tấm vải màu sắc, hình vẽ, dùng làm biểu tượng.

    • cờ đỏ sao vàng quốc của Việt Nam. (Tấm vải màu đỏ ngôi sao vàng cờ tổ quốc của Việt Nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Cờ tổ quốc: cờ đại diện cho đất nước, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Quốc hiệu kỳ: (ít dùng) cờ mang tên nước, thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử.
Thành ngữ liên quan
  • Quốc tung bay: hình ảnh cờ phấp phới trong gió, thể hiện niềm tự hào dân tộc.

    • Trên đỉnh núi, quốc tung bay giữa trời xanh. ( cờ tổ quốc bay phấp phới trên đỉnh núi, biểu tượng của lòng yêu nước.)
  • Giương cao quốc : hành động nâng cao cờ, thể hiện quyết tâm bảo vệ đất nước.

    • Những người lính giương cao quốc trong cuộc diễu hành. (Các chiến sĩ nâng cao cờ tổ quốc trong buổi lễ diễu hành.)
quốc kì
Một lá quốc kì tung bay trên cột cờ cao.