quadrilatère

tính từ
  1. bốn cạnh, (thuộc) tứ giác
danh từ giống đực
  1. hình bốn cạnh, tứ giác
    • Quadrilatère circonscrit/quadrilatère inscrit
      tứ giác ngoại tiếp/tứ giác nội tiếp
    • Quadrilatère régulier/quadrilatère irrégulier
      tứ giác đều/tứ giác không đều
  2. (quân sự) khu bốn công sự
quadrilatère
Un quadrilatère est dessiné sur le tableau noir de la classe.