quadrillage

danh từ giống đực
  1. sự kẻ ô vuông; đường ô vuông
    • Quadrillage d'une étoffe
      đường ô vuông trên một tấm vải
  2. (quân sự) chiến thuật bàn cờ
    • Quadrillage de référence
      bảng chuẩn (kiểm tra màn hình máy thu hình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quadrillage"

quadrillage
Le tissu présente un quadrillage régulier de lignes bleues et blanches.