quan lộ
Định nghĩa
- Danh từ (cổ):
- Con đường làm quan, sự nghiệp quan trường: "quan lộ" chỉ sự nghiệp, con đường thăng tiến trong hệ thống quan lại thời phong kiến. Từ này mang ý nghĩa về hành trình, bước đi trong chốn quan trường.
- Đường dành cho quan lại (nghĩa gốc ít dùng): "quan lộ" cũng có thể chỉ con đường riêng dành cho quan chức khi di chuyển, nhưng nghĩa này nay ít phổ biến.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Quan lộ của ông ấy thăng tiến rất nhanh nhờ tài năng và sự ủng hộ của triều đình. (Sự nghiệp quan trường của ông ấy tiến triển nhanh chóng.)
- Trong xã hội phong kiến, quan lộ là con đường danh vọng mà nhiều người theo đuổi. (Con đường làm quan là mục tiêu của nhiều người thời xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"quan lộ hanh thông": chỉ sự nghiệp làm quan thuận lợi, thăng tiến dễ dàng.
- Chúc tân khoa quan lộ hanh thông, sớm ngày vinh quy bái tổ. (Chúc người mới đỗ đạt có con đường làm quan suôn sẻ.)
"quan lộ trắc trở": chỉ sự nghiệp quan trường gặp nhiều khó khăn, trở ngại.
- Cuộc đời làm quan của ông gặp nhiều quan lộ trắc trở vì chốn quan trường đầy thị phi. (Sự nghiệp quan trường của ông không suôn sẻ.)
Biến thể và từ gần giống
Quan trường (danh từ): chốn quan lại, nơi diễn ra hoạt động chính trị và hành chính thời xưa.
- Chốn quan trường nhiều cạm bẫy. (Nơi làm quan có nhiều nguy hiểm.)
Lộ (dan từ, cổ): đường đi, con đường.
- Lộ trình đi từ kinh đô đến biên ải rất xa. (Con đường từ thủ đô đến biên giới xa xôi.)
Từ đồng nghĩa
- Đường quan: con đường làm quan, sự nghiệp quan trường.
- Quan chức: chức vụ trong bộ máy nhà nước thời phong kiến.
Thành ngữ liên quan
Cửa quan lộ: chỉ cơ hội, con đường để bước vào chốn quan trường.
- Nhờ học giỏi, anh ấy mở được cửa quan lộ cho mình. (Anh ấy có cơ hội làm quan nhờ tài năng.)
Quan lộ vinh hoa: sự nghiệp làm quan đem lại giàu sang, danh vọng.
- Quan lộ vinh hoa là ước mơ của nhiều sĩ tử thời xưa. (Sự nghiệp quan trường giàu sang là mơ ước của nhiều người học thời xưa.)