quang quẻ

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trong sáng, không bị che khuất: "quang quẻ" chỉ trạng thái bầu trời hay không gian sáng sủa, không mây , không bị vật cản trở.
    • Thoáng đãng, dễ nhìn: Dùng đểtả cảnh vật hoặc không gian rộng rãi, không bị bít bùng, mang lại cảm giác dễ chịu.
dụ sử dụng
  • (Bầu trời sáng sủa, không mây che phủ.)
  • (Không gian thoáng đãng, dễ chịu sau mưa.)
  • (Con đường rộng rãi, không bị vật cản.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trời quang quẻ": trời trong sáng, không mây.
    • Trời quang quẻ, thích hợp cho việc đi ngoại. (Thời tiết đẹp, thuận lợi cho hoạt động ngoài trời.)
  • "quang quẻ, dễ chịu": kết hợp chỉ cảm giác dễ chịu từ không gian thoáng đãng.
    • Ngồi dưới gốc cây, gió mát, cảnh vật quang quẻ, dễ chịu. (Không gian thoáng mát, mang lại sự thư thái.)
Biến thể từ gần giống
  • Quang (tính từ): sáng sủa, không bị che khuấtgốc của "quang quẻ".
    • Ánh sáng quang chiếu khắp nơi. (Ánh sáng sáng , không bị cản trở.)
  • Quẻ (tính từ, từ cổ/địa phương): trong sáng, sạch sẽthường đi cùng "quang" để nhấn mạnh.
    • Cảnh vật quẻ tươi sau cơn mưa. (Cảnh vật trong sáng, tươi mới.)
  • Tối tăm (tính từ): không sáng sủa, bị che khuấttrái nghĩa của "quang quẻ".
    • Căn phòng tối tăm thiếu ánh sáng. (Phòng không sáng, bị bóng tối bao phủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sáng sủa: nhiều ánh sáng, dễ nhìn.
  • Thoáng đãng: rộng rãi, không bị bít bùng.
  • Trong lành: sạch sẽ, không ô nhiễm (thường dùng cho không khí).
Thành ngữ liên quan
  • Quang quẻ như ban ngày: rất sáng sủa, rõ ràng như lúc ánh sáng mặt trời.
    • Sau khi dọn dẹp, căn phòng quang quẻ như ban ngày. (Căn phòng sáng sủa, sạch sẽ đến mức dễ nhìn thấy mọi thứ.)
quang quẻ
Trời hôm nay thật quang quẻ.