quarter-day

/'kwɔ:tədei/
Học thuật
Thân thiện
quarter-day

A tenant pays the rent on the quarter-day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày trả tiền hàng quý: Một ngày cố định trong năm, thường ngày đầu của mỗi quý, khi các khoản thanh toán như tiền thuê nhà, tiền lương, hoặc các khoản trợ cấp được thực hiện theo định kỳ ba tháng một lần.
    • Ngày đầu quý: Một trong bốn ngày đánh dấu sự bắt đầu của mỗi quý trong năm, thường được sử dụng làm mốc cho các giao dịch tài chính pháp .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rent is due on the quarter-day. (Tiền thuê nhà đến hạn vào ngày trả tiền hàng quý.)
    • Quarter-days are important dates in the financial calendar. (Các ngày đầu quý những ngày quan trọng trong lịch tài chính.)
    • My quarterly allowance is paid on the traditional quarter-day. (Khoản trợ cấp hàng quý của tôi được trả vào ngày trả tiền hàng quý truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fall on a quarter-day": rơi vào một ngày đầu quý.
    • The contract renewal date falls on a quarter-day. (Ngày gia hạn hợp đồng rơi vào một ngày đầu quý.)
  • "quarter-day payments": các khoản thanh toán vào ngày đầu quý.
    • The landlord insists on quarter-day payments. (Chủ nhà khăng khăng đòi thanh toán vào các ngày đầu quý.)
Biến thể từ gần giống
  • Quarter (n): quý, một phần .
    • The report is published every quarter. (Báo cáo được xuất bản mỗi quý.)
  • Quarterly (adj/adv): hàng quý.
    • We have quarterly meetings. (Chúng tôi các cuộc họp hàng quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Term day: ngày kỳ hạn (một thuật ngữ tương tự, đặc biệt trong bối cảnh pháp hoặc cho thuê đất).
  • Rent day: ngày trả tiền thuê (cụ thể hơn cho các giao dịch thuê mướn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ 'quarter-day').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'quarter-day').

quarter-day

A tenant pays the rent on the quarter-day.

danh từ
  1. ngày trả tiền hàng quý (lương, trợ cấp...); ngày đầu quý